Gióp 33:20
Miệng người bèn lấy làm gớm-ghiếc vật-thực, Và linh-hồn người ghét những đồ ăn mĩ-vị.
Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925
In The King James Version
So that his life abhorreth bread, and his soul dainty meat.
In Context
21Thịt người bị tiêu-hao không còn thấy nữa, Và xương người, mà trước chẳng thấy được, bèn bị lộ ra.
Cross References
Job 3:24Vì trước khi ăn, tôi đã than-siếc, Tiếng kêu-vang tôi tuôn tôi như nước.
Psalms 107:18Lòng chúng nó gớm-ghê các thứ đồ-ăn; Họ đến gần cửa sự chết.
Amos 5:11Vì các ngươi hiếp-đáp kẻ nghèo và đòi họ nộp thuế lúa mì, vậy nên những nhà bằng đá vuông nầy mà các ngươi đã xây nên, các ngươi sẽ không ở được. Các ngươi đã trồng những vườn nho ngon-ngọt, nhưng sẽ không uống rượu nó.