Gióp 41:21
Dưới bụng nó có những miểng nhọn, Nó dường như trương bừa trên đất bùn.
Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925
In The King James Version
His breath kindleth coals, and a flame goeth out of his mouth.
In Context
20Nó cũng xem gậy như rạ, Cười-nhạo tiếng vo-vo của cây giáo.
22Nó làm cho vực sâu sôi như một cái nồi; Khiến biển trở thành như hũ dầu xức,
Cross References
Psalms 18:8Khói bay ra từ lỗ mũi Ngài, Ngọn lửa hực phát ra từ miệng Ngài, Làm cho than cháy đỏ.
Isaiah 30:33Vì Tô-phết đã sửa-soạn từ xưa; sắm-sẵn cho vua. Nó sâu và rộng, trên có lửa và củi thật nhiều; hơi-thở của Đức Giê-hô-va như suối lưu-hoàng nhúm nó.