Gióp 5:9
Ngài làm công-việc lớn-lao, không sao dò-xét được, Làm những sự diệu-kỳ, không thể đếm cho đặng;
Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925
In The King James Version
Which doeth great things and unsearchable; marvellous things without number:
In Context
8Song tôi, tôi sẽ tìm-cầu Đức Chúa Trời, Mà phó duyên-cớ tôi cho Ngài;
10Ngài ban mưa xuống mặt đất, Cho nước tràn đồng-ruộng,
Cross References
Job 11:7Nếu ông dò-xét, há có thể hiểu-biết được sự sâu-nhiệm của Đức Chúa Trời, Và thấu rõ Đấng Toàn-năng sao?
Job 26:5Kẻ qua đời run-rảy Dưới nước lớn, và muôn vật ở đó cũng vậy.
Job 42:3Kẻ nầy là ai, không hiểu-biết gì, lại dám che ám ý-chỉ của Chúa? Phải, tôi đã nói những đều tôi không hiểu đến, Tức các sự lạ-lùng quá cho tôi, mà tôi chẳng thông-biết.
Psalms 40:6Chúa không thích-đẹp hi-sinh hoặc của-lễ chay: Chúa đã sỏ tai tôi. Chúa không có đòi của-lễ thiêu hay là của-lễ chuộc tội.
Psalms 86:10Vì Chúa là rất lớn, làm những sự lạ-lùng: Chỉ một mình Chúa là Đức Chúa Trời mà thôi.
Psalms 145:3Đức Giê-hô-va là lớn và đáng ngợi-khen thay; Sự cao-cả Ngài không thể dò-xét được.