The Bible Software
bible.software › Giăng › Giăng 10 › Giăng 10:41

Giăng 10:41

Có nhiều kẻ đến cùng Ngài, mà nói rằng: Giăng chưa làm một phép lạ nào, nhưng mọi đều Giăng đã nói về người nầy là thật.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

And many resorted unto him, and said, John did no miracle: but all things that John spake of this man were true.

In Context

40Đoạn, Ngài lại sang bên kia sông Giô-đanh, đến nơi Giăng đã làm phép báp-têm trước hết, và trú tại đó.

42Tại đó có nhiều người tin Ngài. ▲ Thi-thiên 82: 6.

Read all of Giăng 10

Cross References

Matthew 3:11Về phần ta, ta lấy nước mà làm phép báp-têm cho các ngươi ăn-năn; song Đấng đến sau ta có quyền-phép hơn ta, ta không đáng xách giày Ngài. Ấy là Đấng sẽ làm phép báp-têm cho các ngươi bằng Đức Thánh-Linh và bằng lửa.

Matthew 14:2thì phán cùng bầy tôi rằng: Đây là Giăng Báp-tít. Người chết đi sống lại, nhơn đó mới làm được mấy phép lạ như vậy.

Luke 5:1Khi Đức Chúa Jêsus ở trên bờ hồ Ghê-nê-xa-rết, đoàn dân đông chen-lấn nhau xung-quanh Ngài đặng nghe đạo Đức Chúa Trời.

Luke 12:1Khi ấy, dân-chúng nhóm lại kể hàng ngàn người, đến nỗi giày-đạp nhau, Đức Chúa Jêsus mới trước hết phán cùng môn-đồ rằng: Hãy giữ mình về men của người Pha-ri-si, là sự giả-hình.

John 1:29Qua ngày sau, Giăng thấy Đức Chúa Jêsus đến cùng mình, thì nói rằng: Kìa, Chiên con của Đức Chúa Trời, là Đấng cất tội-lỗi thế-gian đi.

John 2:11Ấy là tại Ca-na, trong xứ Ga-li-lê, mà Đức Chúa Jêsus làm phép lạ thứ nhứt, và tỏ-bày sự vinh-hiển của mình như vậy; môn-đồ bèn tin Ngài.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)聖書 (日本語)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBiblia TakatifuBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)

Study Giăng 10:41

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeAlbert BarnesJohn WesleyJohn CalvinScofieldWilliam BurkittFamily Bible NotesThe Fourfold GospelJohn LightfootGeneva Bible Notes (1599)Robertson's Word Pictures
← Giăng 10:40Giăng 10Giăng 10:42 →