The Bible Software
bible.software › Giăng › Giăng 11 › Giăng 11:33

Giăng 11:33

Đức Chúa Jêsus thấy người khóc, và những người Giu-đa đi với người cũng khóc, bèn đau lòng cảm-động mà phán rằng: Các ngươi đã chôn người ở đâu?

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

When Jesus therefore saw her weeping, and the Jews also weeping which came with her, he groaned in the spirit, and was troubled,

In Context

32Nhưng Ma-ri, lúc đã tới nơi Đức Chúa Jêsus đứng, vừa thấy Ngài, thì sấp mình xuống chơn Ngài mà nói rằng: Lạy Chúa, nếu có Chúa đây, thì anh tôi không chết!

34Chúng thưa rằng: Lạy Chúa, xin hãy lại coi.

Read all of Giăng 11

Cross References

Genesis 45:1Bấy giờ, Giô-sép không còn thể nào cầm lòng cho đậu được trước mặt các người hầu chung-quanh, bèn la lên rằng: Hãy đuổi họ ra hết thảy! Khi Giô-sép tỏ thật cùng các anh em mình, thì không có một người nào khác ở tại đó hết.

Mark 9:19Đức Chúa Jêsus bèn đáp rằng: Hỡi dòng-dõi chẳng tin kia, ta sẽ ở cùng các ngươi cho đến chừng nào? Ta sẽ chịu các ngươi cho đến khi nào? Hãy đem con đến cho ta.

John 11:38Bấy giờ, Đức Chúa Jêsus lại đau lòng nữa, bèn đến phần-mộ: mộ bằng một cái hang, trước cửa hang có một hòn đá chận lại.

John 13:21Khi Đức Chúa Jêsus đã phán như vậy rồi, thì tâm-thần Ngài bối-rối, bèn tỏ ra rằng: Quả thật, quả thật, ta nói cùng các ngươi, một người trong các ngươi sẽ phản ta.

Hebrews 4:15Vì chúng ta không có thầy tế-lễ thượng-phẩm chẳng có thể cảm-thương sự yếu-đuối chúng ta, bèn có một thầy tế-lễ bị thử-thách trong mọi việc cũng như chúng ta, song chẳng phạm tội.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)聖書 (日本語)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBiblia TakatifuBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)

Study Giăng 11:33

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeAlbert BarnesJohn WesleyJohn CalvinScofieldWilliam BurkittFamily Bible NotesThe Fourfold GospelJohn LightfootGeneva Bible Notes (1599)Robertson's Word Pictures
← Giăng 11:32Giăng 11Giăng 11:34 →