The Bible Software
bible.software › Giăng › Giăng 14 › Giăng 14:21

Giăng 14:21

Ai có các điều-răn của ta và vâng-giữ lấy, ấy là kẻ yêu-mến ta; người nào yêu-mến ta sẽ được Cha ta yêu lại, ta cũng sẽ yêu người, và tỏ cho người biết ta.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

He that hath my commandments, and keepeth them, he it is that loveth me: and he that loveth me shall be loved of my Father, and I will love him, and will manifest myself to him.

In Context

20Nội ngày đó, các ngươi sẽ nhận biết rằng ta ở trong Cha ta; các ngươi ở trong ta, và ta ở trong các ngươi.

22Giu-đe, chớ không phải là Ích-ca-ri-ốt, thưa Ngài rằng: Lạy Chúa, vì sao Chúa sẽ tỏ mình cho chúng tôi, mà không tỏ mình cho thế-gian?

Read all of Giăng 14

Cross References

Genesis 26:3Hãy ngụ trong xứ nầy, ta sẽ ở cùng ngươi và ban phước cho ngươi; vì ta sẽ cho ngươi cùng dòng-dõi ngươi các xứ nầy và ta sẽ làm thành lời ta đã thề cùng Áp-ra-ham, cha ngươi.

Deuteronomy 11:13Vậy, nếu các ngươi chăm-chỉ nghe các điều-răn ta truyền cho các ngươi ngày nay, hết lòng hết ý kính-mến Giê-hô-va Đức Chúa Trời ngươi, và phục-sự Ngài,

2 Kings 18:6Người tríu-mến Đức Giê-hô-va, không xây-bỏ Ngài, song gìn-giữ các điều-răn mà Đức Giê-hô-va đã truyền cho Môi-se.

Psalms 119:4Chúa đã truyền cho chúng tôi các giềng-mối Chúa, Hầu cho chúng tôi cẩn-thận giữ lấy.

Jeremiah 31:31Đức Giê-hô-va phán: Nầy, những ngày đến, bấy giờ ta sẽ lập một giao-ước mới với nhà Y-sơ-ra-ên và với nhà Giu-đa.

Ezekiel 36:25Ta sẽ rưới nước trong trên các ngươi, và các ngươi sẽ trở nên sạch; ta sẽ làm sạch hết mọi sự ô-uế và mọi thần-tượng của các ngươi.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)聖書 (日本語)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBiblia TakatifuBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)

Study Giăng 14:21

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeAlbert BarnesJohn WesleyJohn CalvinScofieldWilliam BurkittFamily Bible NotesThe Fourfold GospelJohn LightfootGeneva Bible Notes (1599)Robertson's Word Pictures
← Giăng 14:20Giăng 14Giăng 14:22 →