The Bible Software
bible.software › Giăng › Giăng 15 › Giăng 15:21

Giăng 15:21

Nhưng vì danh ta họ sẽ lấy mọi đều đó đãi các ngươi, bởi họ không biết Đấng đã sai ta đến.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

But all these things will they do unto you for my name’s sake, because they know not him that sent me.

In Context

20Hãy nhớ lời ta đã nói cùng các ngươi: Đầy-tớ chẳng lớn hơn chủ mình. Nếu họ đã bắt-bớ ta, ắt cũng bắt-bớ các ngươi; bằng họ đã giữ lời ta, ắt cũng giữ lời các ngươi.

22Nếu ta không đến và không phán dạy họ, thì họ chẳng có tội-lỗi gì; song bây giờ họ không có thể chữa-chối được tội-lỗi mình.

Read all of Giăng 15

Cross References

Isaiah 66:5Hỡi các ngươi là kẻ nghe lời phán Đức Giê-hô-va mà run, hãy nghe lời Ngài: Anh em các ngươi ghét các ngươi, vì cớ danh ta bỏ các ngươi, từng nói rằng: Xin Đức Giê-hô-va được vinh-hiển, đặng chúng ta thấy sự vui-mừng các ngươi; nhưng chính họ sẽ bị hổ-thẹn.

Matthew 10:18lại vì cớ ta mà các ngươi sẽ bị giải đến trước mặt các quan tổng-đốc và các vua, để làm chứng trước mặt họ và các dân ngoại.

Matthew 10:39Ai gìn-giữ sự sống mình, thì sẽ mất; còn ai vì cớ ta mất sự sống mình, thì sẽ tìm lại được.

Luke 6:22Phước cho các ngươi khi vì cớ Con người, thiên-hạ sẽ ghét, đuổi, mắng-nhiếc các ngươi, bỏ tên các ngươi như đồ ô-uế!

John 8:54Đức Chúa Jêsus đáp rằng: Nếu ta tự tôn-vinh, thì sự vinh-hiển ta chẳng ra gì; ấy là Cha ta làm vinh-hiển ta, là Đấng các ngươi xưng là Đức Chúa Trời của mình.

Acts 3:17Hỡi anh em, bây giờ ta biết anh em và các quan của anh em, vì lòng ngu-dốt nên đã làm đều đó.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)聖書 (日本語)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBiblia TakatifuBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)

Study Giăng 15:21

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeAlbert BarnesJohn WesleyJohn CalvinScofieldWilliam BurkittFamily Bible NotesThe Fourfold GospelJohn LightfootGeneva Bible Notes (1599)Robertson's Word Pictures
← Giăng 15:20Giăng 15Giăng 15:22 →