The Bible Software
bible.software › Giăng › Giăng 18 › Giăng 18:17

Giăng 18:17

Bấy giờ, con đòi đó, tức là người canh cửa, nói cùng Phi-e-rơ rằng: Còn ngươi, cũng là môn-đồ của người đó, phải chăng? Người trả lời rằng: Ta chẳng phải.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Then saith the damsel that kept the door unto Peter, Art not thou also one of this man’s disciples? He saith, I am not.

In Context

16Song Phi-e-rơ đứng ngoài, gần bên cửa. Môn-đồ kia, tức là người quen với thầy cả thượng-phẩm, đi ra nói cùng người đờn-bà canh cửa, rồi đem Phi-e-rơ vào.

18Các đầy-tớ và kẻ sai vì trời lạnh, nhúm một đống lửa, rồi đứng gần một bên mà sưởi. Phi-e-rơ đứng với họ, và cũng sưởi.

Read all of Giăng 18

Cross References

Matthew 26:69Bấy giờ Phi-e-rơ vẫn ngồi ngoài sân. Có một người đầy-tớ gái đến gần, mà nói cùng người rằng: Ngươi cũng là kẻ ở với Jêsus, người Ga-li-lê.

Luke 22:54Bấy giờ họ bắt Đức Chúa Jêsus đem đi, giải Ngài đến nhà thầy cả thượng-phẩm. Phi-e-rơ đi theo Ngài xa xa.

John 18:5Chúng trả lời rằng: Tìm Jêsus người Na-xa-rét. Đức Chúa Jêsus phán rằng: Chính ta đây! Giu-đa là kẻ phản Ngài cũng đứng đó với họ.

John 18:16Song Phi-e-rơ đứng ngoài, gần bên cửa. Môn-đồ kia, tức là người quen với thầy cả thượng-phẩm, đi ra nói cùng người đờn-bà canh cửa, rồi đem Phi-e-rơ vào.

John 21:15Khi ăn rồi, Đức Chúa Jêsus phán cùng Si-môn Phi-e-rơ rằng: Hỡi Si-môn, con Giô-na, ngươi yêu ta hơn những kẻ nầy chăng? Phi-e-rơ thưa rằng: Lạy Chúa, phải, Chúa biết rằng tôi yêu Chúa. Đức Chúa Jêsus phán rằng: Hãy chăn những chiên con ta.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)聖書 (日本語)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBiblia TakatifuBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)

Study Giăng 18:17

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeAlbert BarnesJohn WesleyJohn CalvinScofieldWilliam BurkittFamily Bible NotesThe Fourfold GospelJohn LightfootGeneva Bible Notes (1599)Robertson's Word Pictures
← Giăng 18:16Giăng 18Giăng 18:18 →