The Bible Software
bible.software › Giăng › Giăng 18 › Giăng 18:35

Giăng 18:35

Phi-lát trả lời rằng: Nào có phải ta là người Giu-đa đâu? Dân ngươi cùng mấy thầy tế-lễ cả đã nộp ngươi cho ta; vậy ngươi đã làm đều gì?

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Pilate answered, Am I a Jew? Thine own nation and the chief priests have delivered thee unto me: what hast thou done?

In Context

34Đức Chúa Jêsus đáp rằng: Ngươi nói đều đó tự ý mình, hay là có người đã nói đều đó với ngươi về ta?

36Đức Chúa Jêsus đáp lại rằng: Nước của ta chẳng phải thuộc về thế-gian nầy. Ví bằng nước ta thuộc về thế-gian nầy, thì tôi-tớ của ta sẽ đánh trận, đặng ta khỏi phải nộp cho dân Giu-đa; nhưng hiện nay nước ta chẳng thuộc về hạ-giới.

Read all of Giăng 18

Cross References

Nehemiah 4:2Người nói trước mặt anh em người và đạo-quân Sa-ma-ri rằng: Những người Giu-đa yếu-nhược ấy làm gì? Chớ thì người ta sẽ để cho chúng nó làm lụng sao? Chúng nó há sẽ dâng những của-lễ ư? Trong một ngày chúng nó há sẽ làm xong sao? Đá mà đã cháy thiêu rồi, chúng nó há có thể do đống bụi-đất mà lấy nó làm thành đá lại được sao?

John 19:6Nhưng khi các thầy tế-lễ cả và các kẻ sai thấy Ngài, thì kêu lên rằng: Hãy đóng đinh hắn trên cây thập-tự, hãy đóng đinh hắn trên cây thập-tự! Phi-lát nói cùng chúng rằng: Chính mình các ngươi hãy bắt mà đóng đinh người; bởi vì về phần ta không thấy người có tội-lỗi chi hết.

Acts 3:13Đức Chúa Trời của Áp-ra-ham, Y-sác và Gia-cốp, Đức Chúa Trời của tổ-phụ chúng ta đã làm vinh-hiển đầy-tớ Ngài là Đức Chúa Jêsus, là Đấng mà các ngươi đã bắt nộp và chối-bỏ trước mặt Phi-lát, trong khi người có ý tha Ngài ra.

Acts 21:38Vậy thì ngươi hẳn chẳng phải là người Ê-díp-tô kia, ngày trước đã gây loạn, kéo bốn ngàn kẻ cướp vào nơi đồng vắng hay sao?

Acts 23:29Tôi thấy người bị cáo mấy việc về luật-pháp họ, nhưng họ không kiện người về một tội nào đáng chết hay đáng tù cả.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)聖書 (日本語)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBiblia TakatifuBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)

Study Giăng 18:35

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeAlbert BarnesJohn WesleyJohn CalvinScofieldWilliam BurkittFamily Bible NotesThe Fourfold GospelJohn LightfootGeneva Bible Notes (1599)Robertson's Word Pictures
← Giăng 18:34Giăng 18Giăng 18:36 →