The Bible Software
bible.software › Giăng › Giăng 20 › Giăng 20:9

Giăng 20:9

Vì chưng hai người chưa hiểu lời Kinh-thánh rằng Đức Chúa Jêsus phải từ kẻ chết sống lại.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

For as yet they knew not the scripture, that he must rise again from the dead.

In Context

8Bấy giờ, môn-đồ kia đã đến mộ trước, cũng bước vào, thì thấy và tin.

10Đoạn, hai môn-đồ trở về nhà mình.

Read all of Giăng 20

Cross References

Psalms 22:15Sức-lực tôi khô như miếng gốm, Và lưỡi tôi dính nơi ổ-gà; Chúa đã để tôi nằm trong bụi-tro sự chết.

Isaiah 25:8Ngài đã nuốt sự chết đến đời đời. Chúa Giê-hô-va sẽ lau nước mắt khỏi mọi mặt, và trừ-bỏ sự xấu-hổ của dân Ngài khỏi cả thế-gian; vì Đức Giê-hô-va đã phán vậy.

Isaiah 53:10Đức Giê-hô-va lấy làm vừa ý mà làm tổn-thương người, và khiến gặp sự đau-ốm. Sau khi đã dâng mạng-sống người làm tế chuộc tội, người sẽ thấy dòng-dõi mình; những ngày người sẽ thêm dài ra, và ý-chỉ Đức Giê-hô-va nhờ tay người được thạnh-vượng.

Matthew 16:21Từ đó, Đức Chúa Jêsus mới tỏ cho môn-đồ biết rằng mình phải đi đến thành Giê-ru-sa-lem, phải chịu tại đó nhiều sự khốn-khổ bởi những người trưởng-lão, thầy tế-lễ cả, cùng thầy thông-giáo, và phải bị giết, đến ngày thứ ba phải sống lại.

Mark 8:31Bấy giờ, Ngài khởi-sự dạy môn-đồ rằng Con người phải chịu khổ nhiều, phải bị các trưởng-lão, các thầy tế-lễ cả, và các thầy thông-giáo loại ra, phải chịu giết, sau ba ngày phải sống lại.

Mark 9:31Vì Ngài dạy các môn-đồ rằng: Con người sẽ bị nộp trong tay người ta, họ sẽ giết đi; Ngài bị giết đã ba ngày rồi, thì sẽ sống lại.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)聖書 (日本語)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBiblia TakatifuBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)

Study Giăng 20:9

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeAlbert BarnesJohn WesleyJohn CalvinScofieldWilliam BurkittFamily Bible NotesThe Fourfold GospelJohn LightfootGeneva Bible Notes (1599)Robertson's Word Pictures
← Giăng 20:8Giăng 20Giăng 20:10 →