The Bible Software
bible.software › Lê-vi › Lê-vi 10 › Lê-vi 10:3

Lê-vi 10:3

Môi-se bèn nói cùng A-rôn rằng: Ấy là đều Đức Giê-hô-va đã tỏ ra khi Ngài phán rằng: Ta sẽ nhờ những kẻ lại gần ta mà được tôn thánh và được vinh-hiển trước mặt cả dân-sự. A-rôn nín lặng.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Then Moses said unto Aaron, This is it that the LORD spake, saying, I will be sanctified in them that come nigh me, and before all the people I will be glorified. And Aaron held his peace.

In Context

2Một ngọn lửa từ trước mặt Đức Giê-hô-va lòe ra, nuốt tiêu họ và họ chết trước mặt Đức Giê-hô-va.

4Môi-se gọi Mi-sa-ên và Ên-sa-phan, hai con trai của U-xi-ên, chú của A-rôn, mà dạy rằng: Hãy lại gần khiêng thây hai anh em các ngươi khỏi trước nơi thánh, đem ra ngoài trại-quân.

Read all of Lê-vi 10

Cross References

Leviticus 8:35Vậy, hãy ở trọn ngày cả đêm tại cửa hội-mạc trong bảy bữa, gìn-giữ mạng-lịnh của Đức Giê-hô-va, hầu cho các ngươi khỏi thác, vì Ngài đã truyền dặn ta như vậy.

Leviticus 21:8Vậy, ngươi hãy kể thầy tế-lễ như thánh, vì người dâng thực-vật của Đức Chúa Trời người; người sẽ là thánh cho ngươi, vì ta, Đức Giê-hô-va, là thánh, Đấng làm cho các ngươi nên thánh vậy.

Leviticus 21:17Hãy nói cùng A-rôn mà rằng: Phàm ai trong dòng-họ ngươi, trải các đời, có một tật-bịnh trong thân-thể, chớ đến gần mà dâng thực-vật cho Đức Chúa Trời mình.

Leviticus 22:9Vậy, họ phải giữ đều ta phán dặn, kẻo mang tội-lỗi và chết chăng, vì đã làm các vật thánh nầy ra ô-uế: Ta là Đức Giê-hô-va làm cho họ nên thánh. Luật về sự ăn các vật thánh

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Lê-vi 10:3

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Lê-vi 10:2Lê-vi 10Lê-vi 10:4 →