Lê-vi 11:13
Trong các loài chim, những giống các ngươi phải cầm bằng gớm-ghiếc, không nên ăn, là chim ưng, chim ngạc, ó biển;
Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925
In The King James Version
In Context
14chim lão-ưng và con diều, tùy theo loại chúng nó;
Cross References
Job 28:7Chim ăn mồi chẳng biết đường-lối nầy; Mắt chim ưng không tìm nó ra được;
Job 39:27Nó lướt dậm, vừa nhảy vừa hét, Khi kèn thổi, nó chẳng cầm mình lại được.
Jeremiah 4:22Thật dân ta là ngu-muội, chúng nó chẳng nhìn-biết ta. Ấy là những con-cái khờ-dại, không có trí-khôn, khéo làm đều ác, mà không biết làm đều thiện.
Habakkuk 1:8Những ngựa nó nhặm-lẹ hơn con beo, và hung hơn muông-sói ban đêm. Những lính-kỵ nó tràn khắp đây đó, những lính-kỵ nó đến từ phương xa; chúng nó bay như chim ưng lẹ, nôn-nả kiếm ăn.