The Bible Software
bible.software › Lê-vi › Lê-vi 19 › Lê-vi 19:18

Lê-vi 19:18

Chớ toan báo-thù, chớ giữ sự báo-thù cùng con cháu dân-sự mình; nhưng hãy yêu-thương kẻ lân-cận ngươi như mình: Ta là Đức Giê-hô-va.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Thou shalt not avenge, nor bear any grudge against the children of thy people, but thou shalt love thy neighbour as thyself: I am the LORD.

In Context

17Chớ có lòng ghen-ghét anh em mình; hãy sửa dạy kẻ lân-cận mình, đừng vì cớ họ mà phải mắc tội.

19Các ngươi hãy giữ những mạng-lịnh ta. Chớ để loài vật khác giống phủ lẫn nhau; chớ gieo ruộng ngươi hai thứ giống, và chớ mặc mình bằng áo dệt nhiều thứ chỉ.

Read all of Lê-vi 19

Cross References

Deuteronomy 32:25Ngoài thì gươm dao, Trong thì kinh-khủng Sẽ làm cho trai-trẻ, gái đồng-trinh, Và con đương bú, luôn với người già bạc Đều bị diệt-vong.

2 Samuel 13:28Vả, Áp-sa-lôm truyền lịnh cho các tôi-tớ mình rằng: Hãy ý-tứ, xem khi lòng Am-nôn vui vì rượu, và khi ta bảo các ngươi: Hãy đánh Am-nôn, thì bấy giờ, hãy giết hắn đi, chớ sợ chi: ấy chính ta dặn-biểu các ngươi làm đều đó. Khá can-đởm, tỏ mình ra mạnh-bạo!

Proverbs 20:22Chớ nói: Ta sẽ trả ác. Hãy chờ-đợi Đức Giê-hô-va, Ngài sẽ cứu-rỗi con.

Matthew 19:16Nầy, có một người đến hỏi Ngài rằng: Thưa thầy, tôi phải làm việc lành chi cho được sự sống đời đời?

Matthew 22:39Còn điều-răn thứ hai đây, cũng như vậy: Ngươi hãy yêu kẻ lân-cận như mình.

Luke 10:27Thưa rằng: Ngươi phải hết lòng, hết linh-hồn, hết sức, hết trí mà kính-mến Chúa là Đức Chúa Trời ngươi; và yêu người lân-cận như mình.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Lê-vi 19:18

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Lê-vi 19:17Lê-vi 19Lê-vi 19:19 →