Lê-vi 19:3
Ai nấy phải tôn-kính cha mẹ mình và giữ những ngày sa-bát ta: Ta là Giê-hô-va Đức Chúa Trời của các ngươi.
Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925
In The King James Version
Ye shall fear every man his mother, and his father, and keep my sabbaths: I am the LORD your God.
In Context
4Chớ xây về hình-tượng và cũng chớ đúc tượng tà-thần: Ta là Giê-hô-va Đức Chúa Trời của các ngươi.
Cross References
Genesis 48:12Giô-sép dẫn hai đứa con trai ra khỏi hai đầu gối cha mình, rồi sấp mình xuống đất.
Leviticus 19:25Qua năm thứ năm, các ngươi phải ăn trái, hầu cho cây thêm hoa-quả: Ta là Giê-hô-va, Đức Chúa Trời của các ngươi.
Leviticus 19:31Các ngươi chớ cầu đồng-cốt hay là thầy bói; chớ hỏi chúng nó, e vì chúng nó mà các ngươi phải bị ô-uế: Ta là Giê-hô-va, Đức Chúa Trời của các ngươi.