Lu-ca 1:31
Nầy, ngươi sẽ chịu thai và sanh một con trai mà đặt tên là Jêsus.
Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925
In The King James Version
And, behold, thou shalt conceive in thy womb, and bring forth a son, and shalt call his name JESUS.
In Context
30Thiên-sứ bèn nói rằng: Hỡi Ma-ri, đừng sợ, vì ngươi đã được ơn trước mặt Đức Chúa Trời.
Cross References
Isaiah 7:14Vậy nên, chính Chúa sẽ ban một điềm cho các ngươi: nầy, một gái đồng-trinh sẽ chịu thai, sanh ra một trai, và đặt tên là Em-ma-nu-ên.
Matthew 1:23Nầy, một gái đồng-trinh sẽ chịu thai, và sanh một con trai, Rồi người ta sẽ đặt tên con trai đó là Em-ma-nu-ên; nghĩa là: Đức Chúa Trời ở cùng chúng ta.
Luke 1:13Nhưng thiên-sứ nói cùng người rằng: Hỡi Xa-cha-ri, đừng sợ, vì lời cầu-nguyện ngươi đã được nhậm rồi. Ê-li-sa-bét, vợ ngươi, sẽ sanh một con trai, ngươi khá đặt tên là Giăng.
Luke 2:21Đến ngày thứ tám, là ngày phải làm phép cắt-bì cho con trẻ, thì họ đặt tên là Jêsus, là tên thiên-sứ đã đặt cho, trước khi chịu cưu-mang trong lòng mẹ. Làm lễ dâng nơi đền-thờ
Galatians 4:4Nhưng khi kỳ-hạn đã được trọn, Đức Chúa Trời bèn sai Con Ngài bởi một người nữ sanh ra, sanh ra dưới luật-pháp,