The Bible Software
bible.software › Lu-ca › Lu-ca 10 › Lu-ca 10:1

Lu-ca 10:1

Kế đó, Chúa chọn bảy mươi môn-đồ khác, sai từng đôi đi trước Ngài, đến các thành các chỗ mà chính Ngài sẽ đi.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

After these things the Lord appointed other seventy also, and sent them two and two before his face into every city and place, whither he himself would come.

In Context

2Ngài phán cùng môn-đồ rằng: Mùa gặt thì trúng, song con gặt thì ít. Vậy, hãy xin Chủ mùa gặt sai con gặt đến trong mùa của mình.

Read all of Lu-ca 10

Cross References

Numbers 11:16Đức Giê-hô-va bèn phán cùng Môi-se rằng: Hãy nhóm-hiệp cho ta bảy mươi người trong bực trưởng-lão Y-sơ-ra-ên, tức là những kẻ ngươi biết là trưởng-lão và cai-quản dân-sự; hãy dẫn các người ấy đến hội-mạc, đứng tại đó với ngươi.

Matthew 10:1Đức Chúa Jêsus gọi mười hai môn-đồ đến, ban quyền-phép trừ tà-ma, và chữa các thứ tật-bịnh.

Luke 1:17chính người lại sẽ lay tâm-thần quyền-phép Ê-li mà đi trước mặt Chúa, để đem lòng cha trở về con-cái, kẻ loạn-nghịch đến sự khôn-ngoan của người công-bình, đặng sửa-soạn cho Chúa một dân sẵn lòng.

Luke 3:4như lời đã chép trong sách đấng tiên-tri Ê-sai rằng: Có tiếng kêu-la trong đồng vắng: Hãy dọn đường Chúa, ban bằng các nẻo Ngài.

Luke 9:1Đức Chúa Jêsus nhóm-họp mười hai sứ-đồ, ban quyền-năng phép-tắc để trị quỉ chữa bịnh.

Acts 13:2Đương khi môn-đồ thờ-phượng Chúa và kiêng ăn, thì Đức Thánh-Linh phán rằng: Hãy để riêng Ba-na-ba và Sau-lơ đặng làm công-việc ta đã gọi làm.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)聖書 (日本語)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBiblia TakatifuBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)

Study Lu-ca 10:1

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeAlbert BarnesJohn WesleyJohn CalvinScofieldWilliam BurkittFamily Bible NotesThe Fourfold GospelJohn LightfootGeneva Bible Notes (1599)Robertson's Word Pictures
Lu-ca 10Lu-ca 10:2 →