The Bible Software
bible.software › Lu-ca › Lu-ca 21 › Lu-ca 21:7

Lu-ca 21:7

Họ bèn hỏi Ngài rằng: Lạy thầy, vậy việc đó chừng nào sẽ xảy đến, và có điềm gì cho người ta biết rằng việc gần xảy đến không?

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

And they asked him, saying, Master, but when shall these things be? and what sign will there be when these things shall come to pass?

In Context

6Những ngày sẽ đến, mọi đều các ngươi ngó thấy đây, sẽ không còn một hòn đá nào chồng trên hòn khác mà không đổ xuống.

8Ngài đáp rằng: Các ngươi hãy giữ, kẻo bị cám-dỗ; vì có nhiều người sẽ mạo danh ta mà đến, và nói rằng: Ấy chính ta là Đấng Christ, thì-giờ đã đến gần. Các ngươi đừng theo họ.

Read all of Lu-ca 21

Cross References

Daniel 12:6Một người hỏi người mặc vải gai đương đứng ở trên nước sông, rằng: Đến cuối-cùng những sự lạ nầy được bao lâu?

Matthew 24:3Ngài đương ngồi trên núi Ô-li-ve, môn-đồ tới riêng cùng Ngài, và nói rằng: Xin Chúa phán cho chúng tôi biết lúc nào những sự đó sẽ xảy ra? và có điềm gì chỉ về sự Chúa đến và tận-thế.

Mark 13:3Ngài đương ngồi trên núi Ô-li-ve, đối ngang đền-thờ, thì Phi-e-rơ, Gia-cơ, Giăng và Anh-rê hỏi riêng Ngài rằng:

Luke 21:20Vả, khi các ngươi sẽ thấy quân-lính vây thành Giê-ru-sa-lem, hãy biết sự tàn-phá thành ấy gần đến.

Luke 21:32Quả thật, ta nói cùng các ngươi, dòng-dõi nầy chẳng qua trước khi mọi sự kia chưa xảy đến.

Acts 1:6Vậy, những người nhóm tại đó thưa cùng Ngài rằng: Lạy Chúa, có phải trong lúc nầy Chúa sẽ lập lại nước Y-sơ-ra-ên chăng?

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)聖書 (日本語)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBiblia TakatifuBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)

Study Lu-ca 21:7

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeAlbert BarnesJohn WesleyJohn CalvinScofieldWilliam BurkittFamily Bible NotesThe Fourfold GospelJohn LightfootGeneva Bible Notes (1599)Robertson's Word Pictures
← Lu-ca 21:6Lu-ca 21Lu-ca 21:8 →