The Bible Software
bible.software › Ma-la-chi › Ma-la-chi 1 › Ma-la-chi 1:10

Ma-la-chi 1:10

Ước gì trong các ngươi có một người đóng các cửa, hầu cho các ngươi không nhen lửa vô-ích nơi bàn-thờ ta. Đức Giê-hô-va vạn-quân phán: Ta chẳng lấy làm vui lòng nơi các ngươi, và ta chẳng nhận nơi tay các ngươi một của-dâng nào hết.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Who is there even among you that would shut the doors for nought? neither do ye kindle fire on mine altar for nought. I have no pleasure in you, saith the LORD of hosts, neither will I accept an offering at your hand.

In Context

9Các ngươi đã làm đều đó, nay ta xin các ngươi hãy nài-xin ơn Đức Chúa Trời, hầu cho Ngài làm ơn cho chúng ta, thì Ngài há sẽ nhận một người nào trong các ngươi sao? Đức Giê-hô-va vạn-quân phán vậy.

11Vì từ nơi mặt trời mọc cho đến nơi mặt trời lặn, danh ta sẽ là lớn giữa các dân ngoại. Trong khắp mọi nơi, người ta sẽ dâng hương và của-lễ thanh-sạch cho danh ta; vì danh ta sẽ là lớn giữa các dân ngoại, Đức Giê-hô-va vạn-quân phán vậy.

Read all of Ma-la-chi 1

Cross References

Job 1:9Sa-tan thưa với Đức Giê-hô-va rằng: Gióp há kính-sợ Đức Chúa Trời luống-công sao?

Isaiah 1:11Đức Giê-hô-va phán: Muôn-vàn của-lễ các ngươi nào có can-hệ gì đến ta? Ta đã chán-chê của-lễ thiêu bằng chiên đực và mỡ của bò con mập. Ta chẳng đẹp lòng về huyết của bò đực, chiên con và dê đực đâu.

Jeremiah 6:13Vì trong vòng họ, từ kẻ rất nhỏ cho đến người rất lớn, đều tham-lam; từ kẻ tiên-tri cho đến thầy tế-lễ, đều làm sự giả-dối.

Jeremiah 8:10Vậy nên, ta sẽ ban vợ chúng nó cho kẻ khác, ruộng chúng nó cho chủ mới; vì từ kẻ rất nhỏ cho đến người rất lớn, ai nấy đều tham-lam; từ tiên-tri cho đến thầy tế-lễ, ai nấy đều làm sự gian-dối.

Hosea 5:6Chúng nó sẽ đi với các bầy chiên bầy bò mình, đặng tìm-kiếm Đức Giê-hô-va; song không thấy Ngài! Ngài đã lìa khỏi chúng nó.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Ma-la-chi 1:10

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Ma-la-chi 1:9Ma-la-chi 1Ma-la-chi 1:11 →