The Bible Software
bible.software › Ma-la-chi › Ma-la-chi 1 › Ma-la-chi 1:13

Ma-la-chi 1:13

Các ngươi lại nói rằng: Ôi! việc khó-nhọc là dường nào! rồi các ngươi khinh-dể nó, Đức Giê-hô-va vạn-quân phán vậy! Các ngươi đem đến vật bị cướp, vật què và đau, đó là của các ngươi đem dâng cho ta. Ta há có thể nhận vật nầy nơi tay các ngươi sao? Đức Giê-hô-va phán vậy.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Ye said also, Behold, what a weariness is it! and ye have snuffed at it, saith the LORD of hosts; and ye brought that which was torn, and the lame, and the sick; thus ye brought an offering: should I accept this of your hand? saith the LORD.

In Context

12Song các ngươi đã làm uế-tục danh ta mà rằng: Bàn của Đức Giê-hô-va là ô-uế, đồ-ăn đến từ trên nó là đáng khinh-dể.

14Đáng rủa thay là kẻ hay lừa-dối, trong bầy nó có con đực, mà nó hứa-nguyện và dâng con tàn-tật làm của lễ cho Chúa! Đức Giê-hô-va vạn-quân phán: Vì ta là Vua lớn, danh ta là đáng sợ giữa các dân ngoại.

Read all of Ma-la-chi 1

Cross References

Leviticus 22:19phải dâng một con đực không tì-vít chi bắt trong bầy bò, hoặc chiên con hay là dê cái.

1 Samuel 2:29Vì sao các ngươi giày-đạp dưới chơn những hi-sinh và của-lễ chay mà ta đã truyền-lịnh dâng lên trong đền ta? Ngươi kính-trọng các con trai ngươi hơn ta, và các ngươi ăn mập những của-lễ tốt nhứt của Y-sơ-ra-ên, dân-sự ta!

Isaiah 43:22Song, hỡi Gia-cốp, ngươi chẳng từng kêu-cầu ta! Hỡi Y-sơ-ra-ên, ngươi đã chán ta!

Jeremiah 7:9Các ngươi há chẳng trộm-cướp, giết người, phạm tội tà-dâm, thề dối, dâng hương cho Ba-anh, đi theo thần khác, là thần mình không biết hay sao?

Ezekiel 4:14Ta bèn nói: Ôi! hỡi Chúa Giê-hô-va, nầy, linh-hồn tôi chẳng hề bị ô-uế. Từ lúc còn nhỏ đến bây giờ, tôi chẳng hề ăn con vật đã chết tự-nhiên, hoặc bị thú-vật xé; và chẳng có thịt gớm-ghiếc nào đã vào trong miệng tôi.

Amos 5:21Ta ghét; ta khinh-dể những kỳ lễ của các ngươi; ta không đẹp lòng về những hội trọng-thể của các ngươi đâu.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Ma-la-chi 1:13

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Ma-la-chi 1:12Ma-la-chi 1Ma-la-chi 1:14 →