The Bible Software
bible.software › Mác › Mác 14 › Mác 14:61

Mác 14:61

Nhưng Đức Chúa Jêsus làm thinh, không trả lời chi hết. Thầy cả thượng-phẩm lại hỏi: Ấy chính ngươi là Đấng Christ, Con Đức Chúa Trời đáng ngợi-khen phải không?

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

But he held his peace, and answered nothing. Again the high priest asked him, and said unto him, Art thou the Christ, the Son of the Blessed?

In Context

60Khi ấy, thầy cả thượng-phẩm đứng dậy giữa hội-đồng, tra-hỏi Đức Chúa Jêsus mà rằng: Ngươi chẳng đối-đáp chi hết về những đều các kẻ nầy cáo ngươi sao?

62Đức Chúa Jêsus phán rằng: Ta chính phải đó; các ngươi sẽ thấy Con người ngồi bên hữu quyền-phép Đức Chúa Trời, và ngự giữa đám mây trên trời mà đến.

Read all of Mác 14

Cross References

Psalms 39:1Tôi nói rằng: Tôi sẽ giữ các đường-lối tôi, Để tôi không dùng lưỡi mình mà phạm tội; Đang khi kẻ ác ở trước mặt tôi, Tôi sẽ lấy khớp giữ miệng tôi lại.

Psalms 119:12Hỡi Đức Giê-hô-va, đáng ngợi-khen Ngài; Xin dạy tôi các luật-lệ Ngài.

Isaiah 53:7Người bị hiếp-đáp, nhưng khi chịu sự khốn-khổ chẳng hề mở miệng. Như chiên con bị dắt đến hàng làm thịt, như chiên câm ở trước mặt kẻ hớt lông, người chẳng từng mở miệng.

Matthew 8:29Chúng nó la lên rằng: Lạy Con Đức Chúa Trời, chúng tôi với Ngài có can-hệ gì chăng? Có phải Ngài đến đây để làm khổ chúng tôi trước kỳ không?

Matthew 16:16Si-môn Phi-e-rơ thưa rằng: Chúa là Đấng Christ, Con Đức Chúa Trời hằng sống.

Matthew 27:12Trong lúc các thầy tế-lễ cả và các trưởng-lão kiện Ngài, Ngài không đối-đáp gì hết.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)聖書 (日本語)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBiblia TakatifuBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)

Study Mác 14:61

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeAlbert BarnesJohn WesleyJohn CalvinScofieldWilliam BurkittFamily Bible NotesThe Fourfold GospelJohn LightfootGeneva Bible Notes (1599)Robertson's Word Pictures
← Mác 14:60Mác 14Mác 14:62 →