The Bible Software
bible.software › Mác › Mác 16 › Mác 16:17

Mác 16:17

Vậy những kẻ tin sẽ được các dấu lạ nầy: lấy danh ta mà trừ quỉ; dùng tiếng mới mà nói;

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

And these signs shall follow them that believe; In my name shall they cast out devils; they shall speak with new tongues;

In Context

16Ai tin và chịu phép báp-têm, sẽ được rỗi; nhưng ai chẳng tin, sẽ bị đoán-phạt.

18bắt rắn trong tay; nếu uống giống chi độc, cũng chẳng hại gì; hễ đặt tay trên kẻ đau, thì kẻ đau sẽ lành.

Read all of Mác 16

Cross References

Mark 9:38Giăng thưa cùng Ngài rằng: Lạy thầy, chúng tôi từng thấy có người lấy danh thầy mà trừ quỉ, thì chúng tôi đã cấm, vì họ không theo chúng ta.

John 14:12Quả thật, quả thật, ta nói cùng các ngươi, kẻ nào tin ta, cũng sẽ làm việc ta làm; lại cũng làm việc lớn hơn nữa, vì ta đi về cùng Cha.

Acts 2:33Vậy, sau khi Ngài đã được đem lên bên hữu Đức Chúa Trời, và từ nơi Cha đã nhận lấy Đức Thánh-Linh mà Cha đã hứa ban cho, thì Ngài đổ Đức Thánh-Linh ra, như các ngươi đương thấy và nghe.

Acts 8:7vì có những tà-ma kêu lớn tiếng lên mà ra khỏi nhiều kẻ bị ám, cùng kẻ bại và què được chữa lành cũng nhiều.

Acts 16:18Trong nhiều ngày nó cứ làm vậy, nhưng Phao-lô lấy làm cực lòng, xây lại nói cùng quỉ rằng: Ta nhơn danh Đức Chúa Jêsus-Christ mà truyền mầy ra khỏi người đờn-bà nầy. Chính giờ đó, quỉ liền ra khỏi.

Acts 19:12đến nỗi người ta lấy khăn và áo đã bận vào mình người mà để trên các kẻ đau-yếu; thì họ được lành bịnh, và được cứu khỏi quỉ dữ. Mấy người Giu-đa là thầy trừ quỉ

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)聖書 (日本語)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBiblia TakatifuBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)

Study Mác 16:17

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeAlbert BarnesJohn WesleyJohn CalvinScofieldWilliam BurkittFamily Bible NotesThe Fourfold GospelJohn LightfootGeneva Bible Notes (1599)Robertson's Word Pictures
← Mác 16:16Mác 16Mác 16:18 →