Mác 3:34
Ngài lại đưa mắt liếc những kẻ ngồi chung-quanh mình mà phán rằng: Kìa là mẹ ta và anh em ta!
Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925
In The King James Version
And he looked round about on them which sat about him, and said, Behold my mother and my brethren!
In Context
33Song Ngài phán cùng họ rằng: Ai là mẹ ta, ai là anh em ta?
35Ai làm theo ý-muốn Đức Chúa Trời, nấy là anh em, chị em, và mẹ ta vậy.
Cross References
Matthew 12:49Ngài giơ tay chỉ các môn-đồ mình, mà phán rằng: Nầy là mẹ ta cùng anh em ta!
Matthew 28:10Đức Chúa Jêsus bèn phán rằng: Đừng sợ chi cả; hãy đi bảo cho anh em ta đi qua xứ Ga-li-lê, ở đó sẽ thấy ta. Tiếng đồn của thiên-hạ
John 20:17Đức Chúa Jêsus phán rằng: Chớ rờ đến ta; vì ta chưa lên cùng Cha! Nhưng hãy đi đến cùng anh em ta, nói rằng ta lên cùng Cha ta và Cha các ngươi, cùng Đức Chúa Trời ta và Đức Chúa Trời các ngươi.
Hebrews 2:11Vì Đấng làm nên thánh và kẻ được nên thánh, đều bởi một Cha mà ra. Cho nên Ngài không thẹn mà gọi những kẻ đó là anh em,