The Bible Software
bible.software › Ma-thi-ơ › Ma-thi-ơ 10 › Ma-thi-ơ 10:16

Ma-thi-ơ 10:16

Kìa, ta sai các ngươi đi khác nào như chiên vào giữa bầy muông-sói. Vậy, hãy khôn-khéo như rắn, đơn-sơ như chim bò-câu.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Behold, I send you forth as sheep in the midst of wolves: be ye therefore wise as serpents, and harmless as doves.

In Context

15Quả thật, ta nói cùng các ngươi, đến ngày phán-xét, thì xứ Sô-đôm và xứ Gô-mô-rơ sẽ chịu đoán-phạt nhẹ hơn thành ấy.

17Hãy coi chừng người ta; vì họ sẽ nộp các ngươi trước tòa-án, đánh đòn các ngươi trong nhà hội;

Read all of Ma-thi-ơ 10

Cross References

Genesis 3:13Giê-hô-va Đức Chúa Trời phán hỏi người nữ rằng: Ngươi có làm đều chi vậy? Người nữ thưa rằng: Con rắn dỗ-dành tôi và tôi đã ăn rồi.

Jeremiah 40:16Nhưng Ghê-đa-lia, con trai A-hi-cam, trả lời cho Giô-ha-nan, con trai Ca-rê-át, rằng: Chớ làm đều đó; vì sự ngươi nói về Ích-ma-ên là dối-trá.

Luke 21:15Vì ta sẽ ban cho các ngươi lời-lẽ và sự khôn-ngoan, mà kẻ nghịch không chống-cự và bẻ-bác được.

2 Corinthians 1:12Còn như cái đều làm vẻ-vang cho chúng tôi, ấy là lương-tâm chúng tôi làm chứng rằng mình lấy sự thánh-sạch và thật-thà đến bởi Đức Chúa Trời mà ăn ở trong thế-gian nầy, nhứt là đối với anh em, không cậy sự khôn-ngoan theo tánh xác-thịt, nhưng cậy ơn của Đức Chúa Trời.

2 Corinthians 11:3Nhưng tôi ngại rằng như xưa Ê-va bị cám-dỗ bởi mưu-chước con rắn kia, thì ý-tưởng anh em cũng hư đi, mà dời-đổi lòng thật-thà tinh-sạch đối với Đấng Christ chăng.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)聖書 (日本語)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBiblia TakatifuBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)

Study Ma-thi-ơ 10:16

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeAlbert BarnesJohn WesleyJohn CalvinScofieldWilliam BurkittFamily Bible NotesThe Fourfold GospelJohn LightfootGeneva Bible Notes (1599)Robertson's Word Pictures
← Ma-thi-ơ 10:15Ma-thi-ơ 10Ma-thi-ơ 10:17 →