The Bible Software
bible.software › Ma-thi-ơ › Ma-thi-ơ 10 › Ma-thi-ơ 10:4

Ma-thi-ơ 10:4

Si-môn là người Ca-na-an, cùng Giu-đa Ích-ca-ri-ốt, là kẻ phản Đức Chúa Jêsus.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Simon the Canaanite, and Judas Iscariot, who also betrayed him.

In Context

3Phi-líp cùng Ba-tê-lê-my; Thô-ma, và Ma-thi-ơ là người thâu thuế; Gia-cơ con của A-phê, cùng Tha-đê;

5Ấy đó là mười hai sứ-đồ Đức Chúa Jêsus sai đi, và có truyền rằng: Đừng đi đến dân ngoại, cũng đừng vào một thành nào của dân Sa-ma-ri cả;

Read all of Ma-thi-ơ 10

Cross References

Matthew 26:47Khi Ngài còn đương phán, xảy thấy Giu-đa là một người trong mười hai sứ-đồ đến với một bọn đông người cầm gươm và gậy, mà các thầy tế-lễ cả và các trưởng-lão trong dân đã sai đến.

Mark 3:18Anh-rê, Phi-líp, Ba-thê-lê-my, Ma-thi-ơ, Thô-ma, Gia-cơ con A-phê, Tha-đê, Si-môn người Ca-na-an,

Mark 14:43Ngài đương còn phán, tức thì Giu-đa, là một trong mười hai sứ-đồ thoạt đến với một toán đông cầm gươm và gậy, bởi các thầy tế-lễ cả, các thầy thông-giáo, và các trưởng-lão phái đến.

Luke 22:3Vả, quỉ Sa-tan ám vào Giu-đa, gọi là Ích-ca-ri-ốt, là người trong số mười hai sứ-đồ,

John 6:71Vả, Ngài nói về Giu-đa con Si-môn Ích-ca-ri-ốt; vì chính hắn là một trong mười hai sứ-đồ, sau sẽ phản Ngài. ▲ Nê-hê-mi 9: 15; Xuất Ê-díp-tô ký 16: 4, 15; Thi-thiên 78: 24; 105: 40. ▲ Ê-sai 54: 13.

John 13:26Đức Chúa Jêsus đáp rằng: Ấy là kẻ mà ta trao cho miếng bánh ta sẽ nhúng đây. Đoạn, Ngài nhúng một miếng, rồi lấy cho Giu-đa Ích-ca-ri-ốt, con trai của Si-môn.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)聖書 (日本語)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBiblia TakatifuBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)

Study Ma-thi-ơ 10:4

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeAlbert BarnesJohn WesleyJohn CalvinScofieldWilliam BurkittFamily Bible NotesThe Fourfold GospelJohn LightfootGeneva Bible Notes (1599)Robertson's Word Pictures
← Ma-thi-ơ 10:3Ma-thi-ơ 10Ma-thi-ơ 10:5 →