The Bible Software
bible.software › Ma-thi-ơ › Ma-thi-ơ 11 › Ma-thi-ơ 11:18

Ma-thi-ơ 11:18

Vì Giăng đã đến, không ăn, không uống, người ta nói rằng: Giăng bị quỉ ám.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

For John came neither eating nor drinking, and they say, He hath a devil.

In Context

17mà rằng: Ta đã thổi sáo, mà bay không nhảy múa; ta đã than-vãn, mà bay không khóc.

19Con người đến, hay ăn hay uống, thì họ nói rằng: Kìa, là người ham ăn mê uống, bạn-bè với người thâu thuế cùng kẻ xấu nết. Song le, sự khôn-ngoan được xưng là phải, bởi những việc làm của sự ấy. Chúa quở-trách dân các thành cứng lòng

Read all of Ma-thi-ơ 11

Cross References

Jeremiah 15:17Tôi chẳng ngồi trong đám hội kẻ vui-chơi mừng-rỡ; nhưng tôi ngồi một mình vì tay Ngài; vì Ngài đã làm cho tôi đầy sự giận.

Jeremiah 29:26Đức Giê-hô-va đã lập ngươi làm thầy tế-lễ thay cho Giê-hô-gia-đa, là thầy tế-lễ, đặng có người coi-sóc trong nhà Đức Giê-hô-va, hễ người nào điên-dại xưng mình là tiên-tri, thì bắt lấy, cùm và gông lại.

Matthew 3:4Vả, Giăng mặc áo bằng lông lạc-đà, buộc dây lưng bằng da; ăn, thì ăn những châu-chấu và mật ong rừng.

Luke 1:15Vì người sẽ nên tôn-trọng trước mặt Chúa; không uống rượu hay là giống gì làm cho say, và sẽ được đầy-dẫy Đức Thánh-Linh từ khi còn trong lòng mẹ.

John 8:48Người Giu-đa thưa rằng: Chúng tôi nói thầy là người Sa-ma-ri, và bị quỉ ám, há không phải sao?

Acts 26:24Người đang nói như vậy để binh-vực mình, thì Phê-tu nói lớn lên rằng: Hỡi Phao-lô, ngươi lảng trí rồi; ngươi học biết nhiều quá đến đỗi ra điên-cuồng.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)聖書 (日本語)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBiblia TakatifuBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)

Study Ma-thi-ơ 11:18

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeAlbert BarnesJohn WesleyJohn CalvinScofieldWilliam BurkittFamily Bible NotesThe Fourfold GospelJohn LightfootGeneva Bible Notes (1599)Robertson's Word Pictures
← Ma-thi-ơ 11:17Ma-thi-ơ 11Ma-thi-ơ 11:19 →