The Bible Software
bible.software › Ma-thi-ơ › Ma-thi-ơ 19 › Ma-thi-ơ 19:8

Ma-thi-ơ 19:8

Ngài phán rằng: Vì cớ lòng các ngươi cứng-cỏi, nên Môi-se cho phép để vợ; nhưng, lúc ban đầu, không có như vậy đâu.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

He saith unto them, Moses because of the hardness of your hearts suffered you to put away your wives: but from the beginning it was not so.

In Context

7Họ lại hỏi Ngài rằng: Vậy chớ sao Môi-se đã dạy lập tờ để đặng để vợ đi?

9Vả, ta phán cùng các ngươi, nếu ai để vợ mình không phải vì cớ ngoại-tình, và cưới vợ khác, thì người ấy phạm tội tà-dâm; và hễ ai cưới người bị để, thì phạm tội ngoại-tình.

Read all of Ma-thi-ơ 19

Cross References

Genesis 2:24Bởi vậy cho nên người nam sẽ lìa cha mẹ mà dính-díu cùng vợ mình, và cả hai sẽ nên một thịt.

1 Samuel 25:43Đa-vít cũng có cưới A-hi-nô-am, ở Gít-rê-ên, và cả hai đều làm vợ người.

Jeremiah 6:16Đức Giê-hô-va phán như vầy: Hãy đứng trên các đường cái và nhìn-xem; tra-xét những đường-lối cũ, xem thử đường tốt ở đâu: hãy đi đường ấy, thì các ngươi sẽ được sự an-nghỉ cho linh-hồn mình. Nhưng chúng nó đáp rằng: Chúng tôi không khứng đi đường ấy.

Malachi 2:13Các ngươi lại còn làm sự nầy: các ngươi lấy nước mắt, khóc-lóc, than-thở mà che-lấp bàn-thờ Đức Giê-hô-va, nên nỗi Ngài không nhìn đến của-lễ nữa, và không vui lòng nhận lấy vật dâng bởi tay các ngươi.

Matthew 8:31Các quỉ xin Đức Chúa Jêsus rằng: Nếu Chúa đuổi chúng tôi ra, xin cho nhập vào bầy heo đó.

1 Corinthians 7:6Ấy đó là sự tôi thuận cho phép, chớ chẳng phải sự tôi truyền-biểu.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)聖書 (日本語)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBiblia TakatifuBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)

Study Ma-thi-ơ 19:8

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeAlbert BarnesJohn WesleyJohn CalvinScofieldWilliam BurkittFamily Bible NotesThe Fourfold GospelJohn LightfootGeneva Bible Notes (1599)Robertson's Word Pictures
← Ma-thi-ơ 19:7Ma-thi-ơ 19Ma-thi-ơ 19:9 →