The Bible Software
bible.software › Ma-thi-ơ › Ma-thi-ơ 21 › Ma-thi-ơ 21:11

Ma-thi-ơ 21:11

Chúng trả lời rằng: Ấy là Đấng tiên-tri Jêsus ở thành Na-xa-rét, xứ Ga-li-lê. Sự dẹp sạch trong đền-thờ.— Cây vả khô

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

And the multitude said, This is Jesus the prophet of Nazareth of Galilee.

In Context

10Khi Ngài đã vào thành Giê-ru-sa-lem, thì cả thành đều xôn-xao, nói rằng: Người nầy là ai?

12Đức Chúa Jêsus vào đền-thờ, đuổi hết kẻ bán người mua ở đó; đổ bàn của người đổi bạc, và ghế của người bán bò-câu.

Read all of Ma-thi-ơ 21

Cross References

Matthew 2:23ở trong một thành kia tên là Na-xa-rét. Vậy là ứng-nghiệm lời mấy đấng tiên-tri đã nói rằng: Người ta sẽ gọi Ngài là người Na-xa-rét. ▲ Mi-chê 5: 1, 2. ▲ Ô-sê 11: 1. ▲ Giê-rê-mi 31: 15. ▲ Ê-sai 11: 1 bằng tiếng Hê-bơ-rơ?

Mark 6:15Người thì nói: Ấy là Ê-li; kẻ thì nói: Ấy là đấng tiên-tri, như một trong các đấng tiên-tri đời xưa.

Luke 7:39Người Pha-ri-si đã mời Ngài, thấy vậy, tự nghĩ rằng: Nếu người nầy là đấng tiên-tri, chắc biết người đờn-bà rờ đến mình đó là ai, cùng biết ấy là người đờn-bà xấu nết.

Luke 24:19Ngài hỏi rằng: Việc gì vậy? Họ trả lời rằng: Ấy là việc đã xảy ra cho Jêsus Na-xa-rét, một đấng tiên-tri, có quyền-phép trong việc làm và trong lời nói, trước mặt Đức Chúa Trời và cả chúng dân;

John 1:25Họ lại hỏi rằng: Nếu ông chẳng phải Đấng Christ, chẳng phải Ê-li, chẳng phải đấng tiên-tri, thì cớ sao ông làm phép báp-têm?

John 4:19Người đờn-bà thưa rằng: Lạy Chúa, tôi nhìn thấy Chúa là một đấng tiên-tri.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)聖書 (日本語)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBiblia TakatifuBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)

Study Ma-thi-ơ 21:11

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeAlbert BarnesJohn WesleyJohn CalvinScofieldWilliam BurkittFamily Bible NotesThe Fourfold GospelJohn LightfootGeneva Bible Notes (1599)Robertson's Word Pictures
← Ma-thi-ơ 21:10Ma-thi-ơ 21Ma-thi-ơ 21:12 →