The Bible Software
bible.software › Ma-thi-ơ › Ma-thi-ơ 26 › Ma-thi-ơ 26:10

Ma-thi-ơ 26:10

Đức Chúa Jêsus biết đều đó, bèn phán cùng môn-đồ rằng: Sao các ngươi làm khó cho người đờn-bà đó? Người đã làm việc tốt cho ta;

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

When Jesus understood it, he said unto them, Why trouble ye the woman? for she hath wrought a good work upon me.

In Context

9Dầu nầy có thể bán được nhiều tiền và lấy mà thí cho kẻ nghèo-nàn.

11vì các ngươi thường có kẻ nghèo ở cùng mình, song sẽ không có ta ở cùng luôn luôn.

Read all of Ma-thi-ơ 26

Cross References

Nehemiah 2:18Tôi cũng thuật cho chúng làm sao tay nhơn-từ của Đức Chúa Trời tôi đã giúp-đỡ tôi, và các lời vua đã nói cùng tôi. Chúng nói: Hè, ta hãy chổi dậy và xây-sửa lại! Vậy, chúng được vững-chắc trong ý nhứt-định làm công-việc tốt-lành nầy.

Mark 14:6Nhưng Đức Chúa Jêsus phán rằng: Hãy để mặc người; sao các ngươi làm rầy người mà chi? Người đã làm một việc tốt cho ta.

2 Corinthians 9:8Đức Chúa Trời có quyền ban cho anh em đủ mọi thứ ơn đầy-dẫy, hầu cho anh em hằng đủ đều cần-dùng trong mọi sự, lại còn có rời-rộng nữa để làm các thứ việc lành,

Galatians 5:12Nguyền cho kẻ gieo sự rối-loạn trong anh em thà họ tự chặt mình là hơn! Lời khuyên-bảo có ích cho đời ngườ

Ephesians 2:10vì chúng ta là việc Ngài làm ra, đã được dựng nên trong Đức Chúa Jêsus-Christ để làm việc lành mà Đức Chúa Trời đã sắm sẵn trước cho chúng ta làm theo. Người ngoại và người Giu-đa bởi thập-tự-giá hiệp lại đặng trở nên đền-thờ Chúa

2 Thessalonians 2:17hãy yên-ủi lòng anh em, khiến anh em được bền-vững trong mọi việc lành cùng mọi lời nói lành! ▲ Antichrist nghĩa là một kẻ làm đầu nghịch cùng Đấng Christ, như trong câu 3, 4

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)聖書 (日本語)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBiblia TakatifuBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)

Study Ma-thi-ơ 26:10

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeAlbert BarnesJohn WesleyJohn CalvinScofieldWilliam BurkittFamily Bible NotesThe Fourfold GospelJohn LightfootGeneva Bible Notes (1599)Robertson's Word Pictures
← Ma-thi-ơ 26:9Ma-thi-ơ 26Ma-thi-ơ 26:11 →