The Bible Software
bible.software › Ma-thi-ơ › Ma-thi-ơ 26 › Ma-thi-ơ 26:65

Ma-thi-ơ 26:65

Thầy cả thượng-phẩm bèn xé áo mình mà nói rằng: Nó đã nói phạm-thượng; chúng ta còn cần gì người làm chứng nữa sao? Các ngươi vừa nghe lời phạm-thượng đó, thì nghĩ làm sao?

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Then the high priest rent his clothes, saying, He hath spoken blasphemy; what further need have we of witnesses? behold, now ye have heard his blasphemy.

In Context

64Đức Chúa Jêsus đáp rằng: Thật như lời; vả lại, ta nói cùng các ngươi, về sau các ngươi sẽ thấy Con người ngồi bên hữu quyền-phép Đức Chúa Trời, và ngự trên mây từ trời mà xuống.

66Chúng trả lời rằng: Nó đáng chết!

Read all of Ma-thi-ơ 26

Cross References

Leviticus 21:20người có bướu hay là lỏng-khỏng, có vảy cá mắt hay là có ghẻ chốc, có lát hay là có hòn nang dập.

1 Kings 21:10đoạn, hãy để trước mặt người hai kẻ gian-phạm làm chứng cho người, mà rằng: Ngươi có rủa-sả Đức Chúa Trời và vua. Kế, hãy dẫn người ra khỏi thành, ném đá cho chết đi.

Jeremiah 36:24Vua cùng các bầy-tôi đã nghe mọi lời đó, không sợ gì cả, không xé áo mình.

Mark 14:63Bấy giờ thầy cả thượng-phẩm xé áo mình ra mà rằng: Chúng ta có cần kiếm chứng-cớ khác nữa làm chi?

John 10:33Người Giu-đa trả lời rằng: Ấy chẳng phải vì một việc lành mà chúng ta ném đá ngươi, nhưng vì lỗi lộng-ngôn: ngươi là người, mà tự xưng là Đức Chúa Trời.

Acts 14:14Nhưng hai sứ-đồ là Ba-na-ba và Phao-lô hay đều đó, bèn xé áo mình, sấn vào giữa đám đông, mà kêu lên rằng:

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)聖書 (日本語)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBiblia TakatifuBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)

Study Ma-thi-ơ 26:65

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeAlbert BarnesJohn WesleyJohn CalvinScofieldWilliam BurkittFamily Bible NotesThe Fourfold GospelJohn LightfootGeneva Bible Notes (1599)Robertson's Word Pictures
← Ma-thi-ơ 26:64Ma-thi-ơ 26Ma-thi-ơ 26:66 →