The Bible Software
bible.software › Nê-hê-mi › Nê-hê-mi 1 › Nê-hê-mi 1:3

Nê-hê-mi 1:3

Các người ấy nói với tôi rằng: Những kẻ bị bắt làm phu-tù còn sót ở lại trong tỉnh, bị tai-nạn và sỉ-nhục lắm; còn vách-thành của Giê-ru-sa-lem thì hư-nát và các cửa nó đã bị lửa cháy.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

And they said unto me, The remnant that are left of the captivity there in the province are in great affliction and reproach: the wall of Jerusalem also is broken down, and the gates thereof are burned with fire.

In Context

2có một người trong anh em tôi tên là Ha-na-ni với vài người Giu-đa, đến tôi hỏi thăm chúng về dân Giu-đa đã được thoát khỏi, tức những kẻ đã bị bắt làm phu-tù còn sót lại, và hỏi luôn về những việc Giê-ru-sa-lem.

4Khi tôi nghe các lời ấy, bèn ngồi mà khóc, cư tang mấy ngày; tôi cữ ăn và cầu-nguyện Đức Chúa của các từng trời, mà rằng:

Read all of Nê-hê-mi 1

Cross References

Leviticus 26:33Ta sẽ tản-lạc các ngươi trong các dân và rút gươm ra đuổi theo sau các ngươi: xứ các ngươi sẽ hoang-vu, thành sẽ vắng-vẻ.

2 Kings 25:10Đoạn, đạo-quân Canh-đê, vâng lịnh quan thị-vệ, phá đổ vách thành chung-quanh Giê-ru-sa-lem.

Ezra 2:1Trong con-cháu các dân tỉnh Giu-đa bị Nê-bu-cát-nết-sa, vua Ba-by-lôn, bắt dẫn qua Ba-by-lôn, nầy những người bị đày đó trở lên Giê-ru-sa-lem và xứ Giu-đa, mỗi người về trong thành mình,

Nehemiah 2:3bèn nói với vua rằng: Nguyện vua vạn tuế! Lẽ nào mặt tôi không buồn, khi cái thành, là nơi có mồ-mả của tổ-phụ tôi, bị phá hoang, và các cửa thành bị lửa thiêu đốt?

Nehemiah 2:17Tôi bèn nói với chúng rằng: Các ngươi hãy xem tình-cảnh khổ-nạn của chúng ta đương đây; Giê-ru-sa-lem bị phá-hoang, và các cửa nó bị lửa thiêu-đốt. Hãy đến, xây-cất các vách-thành Giê-ru-sa-lem lại, hầu cho chúng ta chẳng còn bị sỉ-nhục nữa.

Nehemiah 9:36Kìa, ngày nay chúng tôi làm tôi-mọi; nầy chúng tôi làm tôi trong xứ mà Chúa đã ban cho tổ-phụ chúng tôi để ăn bông-trái và thổ-sản tốt tươi của nó.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Nê-hê-mi 1:3

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Nê-hê-mi 1:2Nê-hê-mi 1Nê-hê-mi 1:4 →