The Bible Software
bible.software › Nê-hê-mi › Nê-hê-mi 1 › Nê-hê-mi 1:6

Nê-hê-mi 1:6

Tôi xin mắt Chúa hãy đoái đến và lỗ tai Chúa lắng nghe lời cầu-nguyện của kẻ đầy-tớ Chúa, mà tôi hiện lúc nầy hằng ngày và đêm cầu-nguyện vì dân Y-sơ-ra-ên, là các tôi-tớ Chúa, ở tại trước mặt Chúa và xưng những tội của dân Y-sơ-ra-ên mà chúng tôi đã phạm với Ngài. Và lại tôi và nhà của tổ-phụ tôi cũng có phạm tội.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Let thine ear now be attentive, and thine eyes open, that thou mayest hear the prayer of thy servant, which I pray before thee now, day and night, for the children of Israel thy servants, and confess the sins of the children of Israel, which we have sinned against thee: both I and my father’s house have sinned.

In Context

5Ôi! Giê-hô-va Đức Chúa của các từng trời, tức Đức Chúa Trời cực-đại và đáng kính, hay giữ lời giao-ước và lòng nhân-từ cùng kẻ nào kính-mến Ngài và vâng giữ các điều-răn của Ngài!

7Chúng tôi có làm rất ác-tệ nghịch cùng Chúa, không vâng giữ điều-răn giới-mạng và luật-lệ của Chúa đã phán dạy Môi-se, là kẻ tôi-tớ Chúa.

Read all of Nê-hê-mi 1

Cross References

1 Kings 8:28Dầu vậy, hỡi Giê-hô-va Đức Chúa Trời tôi! xin hãy đoái đến lời cầu-nguyện và sự nài-xin của kẻ tôi-tớ Chúa, đặng nghe tiếng kêu-cầu và khẩn-nguyện mà kẻ tôi-tớ Chúa cầu trước mặt Chúa ngày nay.

Ezra 10:1Trong lúc E-xơ-ra cầu-nguyện như vậy, vừa khóc vừa xưng tội và sấp mình xuống trước đền của Đức Chúa Trời, thì có một đám dân Y-sơ-ra-ên, người nam và nữ rất đông, nhóm-hiệp xung-quanh người; chúng cũng khóc nứt-nở.

Psalms 32:5Tôi đã thú tội cùng Chúa, không giấu gian-ác tôi; Tôi nói: Tôi sẽ xưng các sự vi-phạm tôi cùng Đức Giê-hô-va; Còn Chúa tha tội-ác của tôi.

Psalms 55:17Buổi chiều, buổi sáng, và ban trưa, tôi sẽ than-thở rên-siết; Ngài ắt sẽ nghe tiếng tôi.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Nê-hê-mi 1:6

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Nê-hê-mi 1:5Nê-hê-mi 1Nê-hê-mi 1:7 →