The Bible Software
bible.software › Nê-hê-mi › Nê-hê-mi 10 › Nê-hê-mi 10:28

Nê-hê-mi 10:28

Dân-sự còn sót lại, những thầy tế-lễ, người Lê-vi, kẻ canh-giữ cửa, kẻ ca-hát, người Nê-thi-nim, các người đã chia-rẽ cùng các dân-tộc của xứ đặng theo luật-pháp của Đức Chúa Trời, và vợ, con trai, con gái của họ, tức các người có sự tri-thức và sự thông-sáng,

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

And the rest of the people, the priests, the Levites, the porters, the singers, the Nethinims, and all they that had separated themselves from the people of the lands unto the law of God, their wives, their sons, and their daughters, every one having knowledge, and having understanding;

In Context

27Ma-lúc, Ha-rim, và Ba-a-na.

29đều hiệp theo các anh em và các tước-vị của mình, mà thề hứa đi theo luật-pháp của Đức Chúa Trời đã cậy Môi-se, tôi-tớ Ngài, ban cho, và gìn-giữ làm theo các điều-răn của Đức Giê-hô-va, là Chúa chúng tôi, cùng lệ-luật và phép-tắc của Ngài.

Read all of Nê-hê-mi 10

Cross References

Leviticus 20:24Ta đã phán cùng các ngươi rằng: Ấy là các ngươi sẽ được xứ của dân đó; ta cho các ngươi xứ ấy đặng làm sản-nghiệp; ấy là một xứ đượm sữa và mật: Ta là Giê-hô-va, Đức Chúa Trời của các ngươi, đã phân-rẽ các ngươi cùng các dân.

Ezra 2:70Vậy, những thầy tế-lễ, người Lê-vi, mấy người dân, người ca-hát, kẻ giữ cửa, những người phục-dịch trong đền-thờ, và cả dân Y-sơ-ra-ên, thảy đều ở trong bổn-thành mình. ▲ Nguyên bổn rằng: Nê-thi-nim: Nghĩa là kẻ phục-dịch trong đền-thờ. ▲ « Mà cầu-hỏi Đức Chúa Trời» không thấy trong nguyên-bổn, chỉ thêm đây đặng làm rõ nghĩa.

Ezra 10:11Nhưng bây giờ, khá xưng tội-lỗi mình cho Giê-hô-va Đức Chúa Trời của tổ-phụ các ngươi, và làm đều đẹp ý Ngài: hãy phân cách khỏi các dân- tọc của xứ và khỏi những người vợ ngoại-bang.

Nehemiah 8:2Ngày mồng một tháng bảy, thầy tế-lễ E-xơ-ra đem luật-pháp đến trước mặt hội-chúng, người nam và nữ, cùng những người có thông-sáng nghe hiểu được.

Nehemiah 13:3Xảy khi chúng đã nghe luật-pháp rồi, bèn phân-rẽ khỏi Y-sơ-ra-ên các dân ngoại-bang.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Nê-hê-mi 10:28

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Nê-hê-mi 10:27Nê-hê-mi 10Nê-hê-mi 10:29 →