The Bible Software
bible.software › Nê-hê-mi › Nê-hê-mi 13 › Nê-hê-mi 13:10

Nê-hê-mi 13:10

Tôi cũng hay rằng người ta không có cấp các phần của người Lê-vi cho họ; vì vậy, những kẻ ca-hát và người Lê-vi hầu-việc, ai nấy đều đã trốn về đồng-ruộng mình.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

And I perceived that the portions of the Levites had not been given them: for the Levites and the singers, that did the work, were fled every one to his field.

In Context

9Đoạn, tôi biểu người ta dọn cái phòng ấy cho sạch-sẽ; kế ấy tôi đem vào lại các khí-dụng của đền Đức Chúa Trời, của-lễ chay và hương-liệu.

11Tôi bèn quở-trách các quan-trưởng, mà rằng: Cớ sao đền của Đức Chúa Trời bị bỏ như vậy? Đoạn, tôi hiệp lại chúng mà đặt họ trong chức cũ mình.

Read all of Nê-hê-mi 13

Cross References

Deuteronomy 12:19Trọn đời ngươi ở trong xứ, khá giữ mình, chớ bỏ-bê người Lê-vi.

Nehemiah 10:37Chúng tôi cũng hứa đem của đầu mùa về bột nhồi của chúng tôi, về của-lễ giơ lên, bông-trái của các thứ cây, rượu mới, và dầu, mà giao cho những thầy tế-lễ, trong các kho-tàng của đền Đức Chúa Trời chúng tôi; còn một phần mười huê-lợi đất của chúng tôi thì đem nộp cho người Lê-vi; vì người Lê-vi thâu lấy một phần mười trong thổ-sản của ruộng-đất về các thành chúng tôi.

Nehemiah 12:29lại từ Bết-Ghinh-ganh, từ đồng bằng Ghê-ba và Ách-ma-vết; vì những người ca-hát đã xây cho mình các làng ở chung-quanh thành Giê-ru-sa-lem.

Isaiah 43:23Ngươi chẳng dùng chiên làm của-lễ thiêu dâng cho ta, chẳng dùng hi-sinh tôn-kính ta. Ta chẳng làm phiền ngươi mà khiến dâng lễ-vật, cũng chẳng làm nhọc ngươi mà khiến đốt hương.

Malachi 3:8Người ta có thể ăn trộm Đức Chúa Trời sao? mà các ngươi ăn trộm ta. Các ngươi nói rằng: Chúng tôi ăn trộm Chúa ở đâu? Các ngươi đã ăn trộm trong các phần mười và trong các của-dâng.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Nê-hê-mi 13:10

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Nê-hê-mi 13:9Nê-hê-mi 13Nê-hê-mi 13:11 →