The Bible Software
bible.software › Nê-hê-mi › Nê-hê-mi 13 › Nê-hê-mi 13:14

Nê-hê-mi 13:14

Đức Chúa Trời tôi ôi! vì cớ đều nầy, xin nhớ đến tôi, và chớ bôi-xóa các việc tốt-lành mà tôi đã làm vì đền của Đức Chúa Trời tôi và về đều phải gìn-giữ tại đó.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Remember me, O my God, concerning this, and wipe not out my good deeds that I have done for the house of my God, and for the offices thereof.

In Context

13Tôi đặt Sê-lê-mia, thầy tế-lễ, Xa-đốc, ký-lục, và Phê-đa-gia trong các người Lê-vi, coi các kho-tàng; còn Ha-nan, con trai của Xác-cua, cháu Mát-ta-nia, làm phó; các người ấy được kể là trung-thành, và bổn-phận chúng là phân-phát vật cho anh em mình

15Về lúc đó, tôi thấy trong Giu-đa, mấy người ép nho nơi máy ép rượu nhằm ngày sa-bát, đem bó lúa mình vào, chở nó trên lừa, và cũng chở rượu, trái nho, trái vả, và các vật nặng, mà đem về Giê-ru-sa-lem trong ngày sa-bát. Ngày chúng nó bán vật thực ấy, tôi có làm chứng nghịch cùng chúng nó.

Read all of Nê-hê-mi 13

Cross References

2 Kings 20:3Ôi Đức Giê-hô-va! xin hãy nhớ lại rằng tôi đã lấy sự thành-thật và lòng trọn-lành, đi trước mặt Chúa, và làm theo đều tốt-lành tại trước mặt Ngài. Đoạn, Ê-xê-chia khóc rất thảm-thiết.

Ezra 7:20Còn các vật gì khác ngươi cần dùng về chi-phái đền-thờ của Đức Chúa Trời ngươi, khá lấy các vật ấy nơi kho-tàng vua.

Ezra 7:27E-xơ-ra bèn nói rằng: Đáng ngợi-khen thay Giê-hô-va Đức Chúa Trời của tổ-phụ chúng tôi, vì đã cảm lòng vua toan trang-điểm đền-thờ của Đức Giê-hô-va tại Giê-ru-sa-lem,

Nehemiah 13:22Tôi dạy-biểu người Lê-vi hãy dọn mình cho thánh-sạch và đến canh-giữ các cửa, đặng biệt ngày sa-bát ra thánh. Hỡi Đức Chúa Trời tôi ôi! xin hãy vì tôi nhớ đến đều đó, và xin thương-xót tôi tùy sự nhân-từ lớn-lao của Ngài.

Psalms 122:6Hãy cầu hòa-bình cho Giê-ru-sa-lem; Phàm kẻ nào yêu-mến ngươi sẽ được thới-thạnh.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Nê-hê-mi 13:14

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Nê-hê-mi 13:13Nê-hê-mi 13Nê-hê-mi 13:15 →