The Bible Software
bible.software › Nê-hê-mi › Nê-hê-mi 13 › Nê-hê-mi 13:25

Nê-hê-mi 13:25

Tôi quở-trách chúng nó, rủa-sả chúng nó, đánh đập một vài người trong chúng nó, nhổ tóc chúng nó, biểu chúng nó chỉ Đức Chúa Trời thề, mà rằng: Các ngươi sẽ không gả con gái mình cho con trai họ, hay là cưới con gái họ cho con trai mình, hoặc là cưới cho chánh mình các ngươi!

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

And I contended with them, and cursed them, and smote certain of them, and plucked off their hair, and made them swear by God, saying, Ye shall not give your daughters unto their sons, nor take their daughters unto your sons, or for yourselves.

In Context

24con-cái của chúng nó nói phần nửa tiếng Ách-đốt, không biết nói tiếng Giu-đa, nhưng nói tùy theo tiếng của dân nầy hay là dân kia.

26Sa-lô-môn, vua Y-sơ-ra-ên, há chẳng có phạm tội trong đều đó sao? Vả, trong nhiều dân-tộc không có một vua nào giống như người; người được Đức Chúa Trời của mình thương-yêu, và Đức Chúa Trời đặt người làm vua trên cả Y-sơ-ra-ên: dẫu vậy, người cũng bị đờn-bà ngoại-bang xui cho phạm tội!

Read all of Nê-hê-mi 13

Cross References

Deuteronomy 7:3Ngươi chớ làm sui-gia với chúng, chớ gả con gái mình cho con trai họ, cũng đừng cưới con gái họ cho con trai mình,

Deuteronomy 27:14Người Lê-vi sẽ cất tiếng nói lớn lên cùng mọi người nam Y-sơ-ra-ên, mà rằng:

Ezra 7:26Nếu có ai không tuân luật-pháp của Đức Chúa Trời ngươi và luật-lệ của vua, thì các ngươi hãy đoán-phạt họ liền, hoặc xử-tử, hoặc lưu-đày, hoặc tịch-biên gia-tài, hay là cầm tù.

Nehemiah 5:6Khi tôi nghe các lời nầy và tiếng kêu la của họ, bèn lấy làm giận lắm.

Nehemiah 10:29đều hiệp theo các anh em và các tước-vị của mình, mà thề hứa đi theo luật-pháp của Đức Chúa Trời đã cậy Môi-se, tôi-tớ Ngài, ban cho, và gìn-giữ làm theo các điều-răn của Đức Giê-hô-va, là Chúa chúng tôi, cùng lệ-luật và phép-tắc của Ngài.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Nê-hê-mi 13:25

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Nê-hê-mi 13:24Nê-hê-mi 13Nê-hê-mi 13:26 →