The Bible Software
bible.software › Nê-hê-mi › Nê-hê-mi 13 › Nê-hê-mi 13:29

Nê-hê-mi 13:29

Hỡi Đức Chúa Trời tôi ôi! xin nhớ lại chúng nó, vì chúng nó đã làm ô-uế chức tế-lễ và sự giao-ước của chức tế-lễ và của người Lê-vi.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Remember them, O my God, because they have defiled the priesthood, and the covenant of the priesthood, and of the Levites.

In Context

28Có một trong các con trai của Giô-gia-đa, cháu Ê-li-a-síp, thầy tế-lễ thượng-phẩm, là rể của San-ba-lát, người Hô-rôn; vì cớ ấy tôi đuổi hắn khỏi tôi. —

30Như vậy, tôi dọn sạch chúng cho khỏi các kẻ ngoại-bang, và định ban-thứ cho những thầy tế-lễ và người Lê-vi, mỗi người trong chức-việc mình;

Read all of Nê-hê-mi 13

Cross References

Leviticus 21:1Đức Giê-hô-va lại phán cùng Môi-se rằng: Hãy nói cùng những thầy tế-lễ, là các con trai A-rôn, mà rằng: Thầy tế-lễ chớ vì một người chết trong dân-sự mà làm cho mình ra ô-uế;

Leviticus 21:15Người chẳng nên làm ô danh dòng-họ mình giữa dân-sự người, vì ta là Đức Giê-hô-va làm cho người nên thánh. Người có tật-bịnh không được làm chức tế-lễ

Numbers 16:9Về phần các ngươi, Đức Chúa Trời của Y-sơ-ra-ên đã biệt các ngươi riêng ra với hội-chúng Y-sơ-ra-ên, và khiến các ngươi đến gần Ngài đặng làm công-việc trong đền-tạm của Đức Giê-hô-va, đặng chực hầu việc trước mặt hội-chúng, việc ấy há là nhỏ-mọn sao?

1 Samuel 2:30Bởi cớ đó, Giê-hô-va Đức Chúa Trời của Y-sơ-ra-ên phán như vầy: Ta có phán rằng nhà ngươi và nhà cha ngươi sẽ đời đời hầu việc trước mặt ta. Nhưng bây giờ, Đức Giê-hô-va phán, đều đó chẳng hề được như vậy! Vì phàm ai tôn-kính ta, ta sẽ làm cho được tôn-trọng, còn ai khinh-bỉ ta, tất sẽ bị khinh-bỉ lại.

Psalms 59:5Hỡi Giê-hô-va, Đức Chúa Trời vạn-quân, là Đức Chúa Trời của Y-sơ-ra-ên, Xin hãy chổi-dậy để thăm-viếng các nước; Chớ thương-xót kẻ nào phạm gian-ác, (Sê-la)

Malachi 2:4Các ngươi sẽ biết rằng ta đã truyền lịnh nầy cho các ngươi, để làm giao-ước của ta với Lê-vi, Đức Giê-hô-va vạn-quân phán vậy.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Nê-hê-mi 13:29

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Nê-hê-mi 13:28Nê-hê-mi 13Nê-hê-mi 13:30 →