The Bible Software
bible.software › Nê-hê-mi › Nê-hê-mi 13 › Nê-hê-mi 13:6

Nê-hê-mi 13:6

Khi các đều đó xảy đến thì không có tôi ở tại Giê-ru-sa-lem; vì nhằm năm thứ ba mươi hai đời Ạt-ta-xét-xe, vua Ba-by-lôn, tôi mắc phải trở về cùng vua; cuối một ít lâu, tôi có xin phép vua đặng đi.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

But in all this time was not I at Jerusalem: for in the two and thirtieth year of Artaxerxes king of Babylon came I unto the king, and after certain days obtained I leave of the king:

In Context

5và là bà-con với Tô-bi-gia, có sắm-sửa cho người ấy một cái phòng lớn, là nơi trước người ta dùng để những của-lễ chay, hương-liệu, khí-dụng, thuế một phần mười về lúa-mì, rượu mới, và dầu, tức những vật theo lệ đã định cho người Lê-vi, kẻ ca-hát, và người canh-giữ cửa, luôn với của-lễ dâng giơ lên của thầy tế-lễ.

7Tôi đến Giê-ru-sa-lem, bèn hiểu đều ác mà Ê-li-a-síp vì Tô-bi-gia đã làm ra, vì có sắm-sửa cho người một cái phòng trong hành-lang của đền Đức Chúa Trời.

Read all of Nê-hê-mi 13

Cross References

Ezra 6:22Trong bảy ngày chúng giữ lễ bánh không men cách vui-vẻ; vì Đức Giê-hô-va đã làm cho lòng chúng được khoái-lạc, và có cảm-động lòng vua A-si-ri đoái-xem chúng, đặng giúp-đỡ trong cuộc xây-cất đền của Đức Chúa Trời, tức là Đức Chúa Trời của Y-sơ-ra-ên.

Nehemiah 2:5rồi tâu với vua rằng: Nếu vua thấy đều đó là tốt-lành, nếu kẻ tôi-tớ vua được ơn trước mặt vua, xin vua hãy sai tôi về Giu-đa, đến thành có mồ-mả của tổ-phụ tôi, để tôi xây-cất thành ấy lạ

Nehemiah 5:14Vả lại, từ ngày tôi được lập làm tổng-trấn trong xứ Giu-đa, tức từ năm thứ hai mươi cho đến năm thứ ba mươi hai đời vua Ạt-ta-xét-xe, cộng trong mười hai năm, tôi hoặc anh em tôi chẳng ăn lương-lộc thường cấp cho quan tổng-trấn.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Nê-hê-mi 13:6

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Nê-hê-mi 13:5Nê-hê-mi 13Nê-hê-mi 13:7 →