The Bible Software
bible.software › Nê-hê-mi › Nê-hê-mi 2 › Nê-hê-mi 2:4

Nê-hê-mi 2:4

Vua hỏi tôi rằng: Ngươi cầu-xin cái gì? Tôi bèn cầu-nguyện cùng Đức Chúa của các từng trời,

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Then the king said unto me, For what dost thou make request? So I prayed to the God of heaven.

In Context

3bèn nói với vua rằng: Nguyện vua vạn tuế! Lẽ nào mặt tôi không buồn, khi cái thành, là nơi có mồ-mả của tổ-phụ tôi, bị phá hoang, và các cửa thành bị lửa thiêu đốt?

5rồi tâu với vua rằng: Nếu vua thấy đều đó là tốt-lành, nếu kẻ tôi-tớ vua được ơn trước mặt vua, xin vua hãy sai tôi về Giu-đa, đến thành có mồ-mả của tổ-phụ tôi, để tôi xây-cất thành ấy lạ

Read all of Nê-hê-mi 2

Cross References

Nehemiah 1:4Khi tôi nghe các lời ấy, bèn ngồi mà khóc, cư tang mấy ngày; tôi cữ ăn và cầu-nguyện Đức Chúa của các từng trời, mà rằng:

Nehemiah 1:11Chúa ôi! tôi nài-xin Chúa hãy lắng tai nghe lời cầu-nguyện của kẻ tôi-tớ Ngài và lời cầu-nguyện của các tôi-tớ Ngài vẫn vui lòng kính-sợ danh Ngài; ngày nay xin Chúa hãy làm cho tôi-tớ Chúa được may-mắn, và ban cho nó tìm được sự nhơn-từ trước mặt người nầy. Vả, bấy giờ tôi làm quan tửu-chánh của vua.

Esther 5:6Trong lúc dự tiệc rượu, vua hỏi bà Ê-xơ-tê rằng: Nàng xin đều gì? tất sẽ nhậm cho. Nàng cầu-khẩn việc gì? Dầu đến phân nửa nước, cũng sẽ ban cho.

Psalms 136:26Hãy cảm-tạ Đức Chúa Trời của các từng trời! Vì sự nhơn-từ Ngài còn đến đời đời.

Mark 10:51Đức Chúa Jêsus bèn cất tiếng phán rằng: Ngươi muốn ta làm chi cho ngươi? Người mù thưa rằng: Lạy thầy, xin cho tôi được sáng mắt.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Nê-hê-mi 2:4

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Nê-hê-mi 2:3Nê-hê-mi 2Nê-hê-mi 2:5 →