Dân số 1:7
về chi-phái Giu-đa, Na-ha-sôn, con trai của A-mi-na-đáp;
Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925
In The King James Version
Of Judah; Nahshon the son of Amminadab.
In Context
6về chi-phái Si-mê-ôn, Sê-lu-mi-ên, con trai của Xu-ri-ha-đai;
8về chi-phái Y-sa-ca, Na-tha-na-ên, con trai của Xu-a;
Cross References
Numbers 2:3Trại-quân Giu-đa sẽ đóng tại hướng đông, về phía mặt trời mọc, với ngọn cờ và những đội-ngũ của mình. Quan-trưởng của người Giu-đa là Na-ha-sôn, con trai của A-mi-na-đáp;
Numbers 10:14Ngọn cờ của trại-quân Giu-đa, tùy theo các đội-ngũ mình, đi trước. Na-ha-sôn, con trai A-mi-na-đáp, thống-lãnh quân-đội Giu-đa.
Ruth 4:20A-mi-na-đáp sanh Na-ha-sôn; Na-ha-sôn sanh Sanh-môn;
Matthew 1:2Áp-ra-ham sanh Y-sác; Y-sác sanh Gia-cốp; Gia-cốp sanh Giu-đa và anh em người.