The Bible Software
bible.software › Dân số › Dân số 10 › Dân số 10:35

Dân số 10:35

Khi hòm giao-ước đi, thì Môi-se nói rằng: Hỡi Đức Giê-hô-va, xin chổi dậy, để kẻ thù-nghịch Ngài bị tản-lạc, và kẻ nào ghét Ngài chạy trốn trước mặt Ngài!

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

And it came to pass, when the ark set forward, that Moses said, Rise up, LORD, and let thine enemies be scattered; and let them that hate thee flee before thee.

In Context

34Trong lúc ban ngày, khi dân Y-sơ-ra-ên dời trại-quân đi, thì trụ mây của Đức Giê-hô-va ở trên họ.

36Khi người ta để hòm giao-ước xuống, thì Môi-se nói rằng: Hỡi Đức Giê-hô-va, xin trở lại cùng muôn vàn của Y-sơ-ra-ên! ▲ Nghĩa là làm người dẫn-dắc đường đi.

Read all of Dân số 10

Cross References

Deuteronomy 32:41Khi ta mài lưỡi sáng của gươm ta, Và tay ta cầm sự đoán-xét, Thì ta sẽ báo-thù kẻ cừu-địch ta, Cùng đối-trả những kẻ nào ghét ta.

Psalms 3:8Sự cứu-rỗi thuộc về Đức Giê-hô-va. Nguyện phước Ngài giáng trên dân-sự Ngài! (Sê-la) ▲ Chữ « Sê-la» trong nguyên-văn dùng để chỉ biểu ngừng, hoặc khi hát hay là khi đọc.

Psalms 68:2Như khói tỏa thể nào, Chúa sẽ làm tan chúng nó thể ấy; Như sáp tan-chảy trước lửa làm sao, Những kẻ ác sẽ bị diệt trước mặt Đức Chúa Trời làm vậy.

Psalms 132:8Hỡi Đức Giê-hô-va, xin hãy chổi-dậy đặng vào nơi an-nghỉ Ngài, Với hòm về sự năng-lực Ngài!

Isaiah 51:9Hỡi cánh tay Đức Giê-hô-va, hãy thức dậy, thức dậy! Hãy mặc lấy sức-mạnh đi! Hãy thức dậy như ngày xưa, như các đời thượng-cổ! Há chẳng phải Ngài là Đấng đã phân thây Ra-háp và đâm con quái-vật lớn sao?

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Dân số 10:35

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Dân số 10:34Dân số 10Dân số 10:36 →