The Bible Software
bible.software › Dân số › Dân số 11 › Dân số 11:10

Dân số 11:10

Vậy, Môi-se nghe dân-sự khóc, mỗi người ở trong nhà mình, tại nơi cửa trại mình; cơn thạnh-nộ của Đức Giê-hô-va nổi lên phừng-phừng,

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Then Moses heard the people weep throughout their families, every man in the door of his tent: and the anger of the LORD was kindled greatly; Moses also was displeased.

In Context

9Khi ban tối mù sương xuống trên trại-quân, thì ma-na cũng xuống nữa.

11và Môi-se lấy làm buồn-bực về đều đó. Môi-se bèn thưa cùng Đức Giê-hô-va rằng: Sao Ngài làm cho tôi-tớ Ngài buồn? Sao tôi chẳng được ơn trước mặt Ngài, và sao Ngài lại chất gánh nặng của hết thảy dân-sự nầy trên mình tôi?

Read all of Dân số 11

Cross References

Numbers 11:1Vả, dân-sự bèn lằm-bằm, và đều đó chẳng đẹp tai Đức Giê-hô-va. Đức Giê-hô-va nghe, cơn thạnh-nộ Ngài nổi lên, lửa của Đức Giê-hô-va cháy phừng-phừng giữa dân-sự và thiêu-hóa đầu cùng trại-quân.

Numbers 12:9Như vậy, cơn thạnh-nộ của Đức Giê-hô-va nổi phừng phừng cùng hai người; Ngài ngự đi.

Numbers 16:27Vậy, dân-sự dan ra khỏi tứ phía chỗ ở của Cô-rê, Đa-than, và A-bi-ram. Đa-than và A-bi-ram ra đứng tại cửa trại với vợ, con trai và con nít mình.

Numbers 21:5Vậy, dân-sự nói nghịch cùng Đức Chúa Trời và Môi-se mà rằng: Làm sao người khiến chúng tôi lên khỏi xứ Ê-díp-tô đặng chết trong đồng vắng? Vì đây không có bánh, cũng không có nước, và linh-hồn chúng tôi đã ghê-gớm thứ đồ-ăn đạm-bạc nầy.

Psalms 78:21Vì vậy Đức Giê-hô-va có nghe, bèn nổi giận; Có lửa cháy nghịch cùng Gia-cốp, Sự giận nổi lên cùng Y-sơ-ra-ên;

Psalms 106:25Song nói lằm-bằm trong trại mình, Không nghe tiếng Đức Giê-hô-va.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Dân số 11:10

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Dân số 11:9Dân số 11Dân số 11:11 →