The Bible Software
bible.software › Dân số › Dân số 16 › Dân số 16:2

Dân số 16:2

Các người nầy với hai trăm năm mươi người trong dân Y-sơ-ra-ên, vốn là quan-tướng của hội, nghị-viên của hội-đồng, có danh-giá, đều hiệp nhau dấy nghịch cùng Môi-se và A-rôn,

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

And they rose up before Moses, with certain of the children of Israel, two hundred and fifty princes of the assembly, famous in the congregation, men of renown:

In Context

1Vả, Cô-rê, con trai của Dít-sê-ha, cháu của Kê-hát, chít của Lê-vi, giục theo mình Đa-than và A-bi-ram, con trai của Ê-li-áp, cùng với Ôn, con trai của Phê-lết, cháu Ru-bên.

3mà rằng: Thôi đủ rồi! vì cả hội-chúng đều là thánh, và Đức Giê-hô-va ngự ở trong; vậy sao các ngươi tự cao trên hội-chúng của Đức Giê-hô-va?

Read all of Dân số 16

Cross References

Genesis 6:4Đời đó và đời sau, có người cao-lớn trên mặt đất, vì con trai Đức Chúa Trời ăn-ở cùng con gái loài người mà sanh con-cái; ấy những người mạnh-dạn ngày xưa là tay anh-hùng có danh.

Numbers 12:1Mi-ri-am và A-rôn nói hành Môi-se về việc người nữ Ê-thi-ô-bi mà người đã lấy; vì người có lấy một người nữ Ê-thi-ô-bi làm vợ.

Numbers 27:3Cha chúng tôi đã chết trong đồng vắng; người chẳng phải về phe-đảng của kẻ hiệp lại nghịch cùng Đức Giê-hô-va, tức là phe-đảng Cô-rê; nhưng người chết vì tội-lỗi mình, và không có con trai.

Ezekiel 23:10Chúng đã lột truồng nó, đã bắt lấy con trai con gái nó, và làm cho chính mình nó phải chết vì gươm. Nó đã trở nên một câu chuyện trong đám đờn-bà; vì chúng nó đã làm thành sự phán-xét trên nó.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Dân số 16:2

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Dân số 16:1Dân số 16Dân số 16:3 →