The Bible Software
bible.software › Dân số › Dân số 18 › Dân số 18:10

Dân số 18:10

Ngươi phải ăn nó trong nơi rất thánh; mọi người nam phải ăn lấy, ấy sẽ làm một vật thánh cho ngươi.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

In the most holy place shalt thou eat it; every male shall eat it: it shall be holy unto thee.

In Context

9Trong các vật rất thánh không có thiêu-hóa mà dân Y-sơ-ra-ên dâng cho ta, nầy là phần sẽ thuộc về ngươi: Hết thảy lễ-vật của họ, nào của-lễ chay, nào của-lễ chuộc tội, nào của-lễ chuộc sự mắc lỗi; những vật rất thánh nầy đều sẽ thuộc về ngươi và các con trai ngươi.

11Vật nầy cũng sẽ thuộc về ngươi: Phàm lễ-vật nào mà dân Y-sơ-ra-ên dâng giơ lên và đưa qua đưa lại, thì ta cứ một lệ-định đời đời mà ban cho ngươi và các con trai con gái ngươi. Ai trong nhà ngươi tinh-sạch sẽ được ăn các món đó.

Read all of Dân số 18

Cross References

Leviticus 6:18Phàm người nam trong vòng con-cái A-rôn, sẽ ăn lấy; ấy là một luật-lệ đời đời cho dòng-dõi các ngươi về những của-lễ dùng lửa dâng cho Đức Giê-hô-va; ai đụng đến những của-lễ đó sẽ nên thánh.

Leviticus 6:29Hễ người nam trong vòng những thầy tế-lễ sẽ ăn thịt đó: ấy là một vật chí-thánh.

Leviticus 10:13Phải ăn của-lễ nầy tại nơi thánh, vì là phần của ngươi và của các con trai ngươi trong những của-lễ dùng lửa dâng cho Đức Giê-hô-va; bởi vì đã phán dặn ta làm như vậy.

Leviticus 14:13Đoạn, người giết chiên con đó trong nơi thường giết các con sinh dùng làm của-lễ chuộc tội và của-lễ thiêu, tức là trong một nơi thánh, vì của-lễ chuộc sự mắc lỗi thuộc về thầy tế-lễ như của-lễ chuộc tội vậy; ấy là một vật chí-thánh.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Dân số 18:10

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Dân số 18:9Dân số 18Dân số 18:11 →