The Bible Software
bible.software › Dân số › Dân số 21 › Dân số 21:9

Dân số 21:9

Vậy, Môi-se làm một con rắn bằng đồng, rồi treo lên một cây sào; nếu người nào đã bị rắn cắn mà nhìn con rắn bằng đồng, thì được sống.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

And Moses made a serpent of brass, and put it upon a pole, and it came to pass, that if a serpent had bitten any man, when he beheld the serpent of brass, he lived.

In Context

8Đức Giê-hô-va phán cùng Môi-se rằng: Hãy làm lấy một con rắn lửa, rồi treo nó trên một cây sào. Nếu ai bị cắn và nhìn nó, thì sẽ được sống.

10Kế đó, dân Y-sơ-ra-ên đi và đóng trại tại Ô-bốt.

Read all of Dân số 21

Cross References

2 Kings 18:4Người phá-hủy các nơi cao, đập bể những trụ-thờ, đánh hạ các A-sê-ra, và bẻ gãy con rắn đồng mà Môi-se đã làm; bởi vì cho đến khi ấy dân Y-sơ-ra-ên xông hương cho nó. Người ta gọi hình rắn ấy là Nê-hu-tan.

Zechariah 12:10Ta sẽ đổ thần của ơn-phước và của sự nài-xin ra trên nhà Đa-vít, và trên dân-cư Giê-ru-sa-lem; chúng nó sẽ nhìn-xem ta là Đấng chúng nó đã đâm; và chúng nó sẽ thương-khóc, như là thương-khóc con trai một, sẽ ở trong sự cay-đắng, như khi người ta ở trong sự cay-đắng vì cớ con đầu lòng.

John 3:14Xưa Môi-se treo con rắn lên nơi đồng vắng thể nào, thì Con người cũng phải bị treo lên dường ấy,

John 12:32Còn ta, khi ta đã được treo lên khỏi đất, ta sẽ kéo mọi người đến cùng ta.

2 Corinthians 5:21Đức Chúa Trời đã làm cho Đấng vốn chẳng biết tội-lỗi trở nên tội-lỗi vì chúng ta, hầu cho chúng ta nhờ Đấng đó mà được trở nên sự công-bình của Đức Chúa Trời.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Dân số 21:9

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Dân số 21:8Dân số 21Dân số 21:10 →