The Bible Software
bible.software › Dân số › Dân số 23 › Dân số 23:10

Dân số 23:10

Ai đếm được bụi cát của Gia-cốp, Ai tu-bộ được phần tư của Y-sơ-ra-ên? Người công-chánh thác thể nào, tôi nguyện thác thể ấy; Cuối-cùng người nghĩa làm sao, tôi nguyện cuối-cùng tôi làm vậy!

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Who can count the dust of Jacob, and the number of the fourth part of Israel? Let me die the death of the righteous, and let my last end be like his!

In Context

9Vì từ đỉnh các núi, tôi thấy người, Từ đầu cao gò-đống, tôi nhìn người: Kìa, là một dân ở riêng ra, Sẽ không nhập số các nước.

11Bấy giờ, Ba-lác nói cùng Ba-la-am rằng: Ngươi đã làm chi với ta? Ta thỉnh ngươi để rủa-sả những thù-nghịch ta, kia ngươi lại chúc phước cho!

Read all of Dân số 23

Cross References

Genesis 13:16Ta sẽ làm cho dòng-dõi ngươi như bụi trên đất; thế thì, nếu kẻ nào đếm đặng bụi trên đất, thì cũng sẽ đếm đặng dòng-dõi ngươi vậy.

Genesis 28:14Dòng-dõi ngươi sẽ đông như cát bụi trên mặt đất, tràn ra đến đông tây nam bắc, và các chi họ thế-gian sẽ nhờ ngươi và dòng-dõi ngươi mà được phước.

Numbers 2:16Vậy, các người đã kê sổ theo trại-quân Ru-bên, từng đội-ngũ, cọng một trăm năm mươi mốt ngàn bốn trăm năm mươi người. Họ phải đi thứ nhì.

Numbers 2:31Vậy, các người đã kê sổ theo trại-quân Đan, cọng một trăm năm mươi bảy ngàn sáu trăm người. Họ theo ngọn cờ mình phải đi hậu-binh.

Psalms 37:37Hãy chăm-chú người trọn-vẹn, và nhìn-xem người ngay-thẳng; Vì cuối-cùng người hoà-bình có phước.

Proverbs 14:32Kẻ ác bị đánh đổ trong sự gian-ác mình; Nhưng kẻ công-bình vẫn có nơi nương-cậy, dầu trong khi chết.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Dân số 23:10

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Dân số 23:9Dân số 23Dân số 23:11 →