The Bible Software
bible.software › Dân số › Dân số 26 › Dân số 26:62

Dân số 26:62

Những nam-đinh mà người ta tu bộ từ một tháng sắp lên, cọng được hai mươi ba ngàn; vì người Lê-vi không được kể vào số tu bộ của dân Y-sơ-ra-ên, bởi người Lê-vi không được phần sản-nghiệp giữa dân Y-sơ-ra-ên.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

And those that were numbered of them were twenty and three thousand, all males from a month old and upward: for they were not numbered among the children of Israel, because there was no inheritance given them among the children of Israel.

In Context

61Nhưng Na-đáp và A-bi-hu chết trong khi dâng một thứ lửa lạ trước mặt Đức Giê-hô-va.

63Đó là sự tu bộ mà Môi-se và Ê-lê-a-sa, thầy tế-lễ, làm về dân Y-sơ-ra-ên trong đồng bằng Mô-áp gần Giô-đanh, đối ngang Giê-ri-cô.

Read all of Dân số 26

Cross References

Numbers 1:47Nhưng người Lê-vi, theo chi-phái tổ-phụ mình, không kê sổ chung với những chi-phái khác.

Numbers 3:39Hết thảy người Lê-vi mà Môi-se và A-rôn vâng mạng Đức Giê-hô-va tu-bộ, tùy theo họ-hàng của họ, kể mọi nam-đinh từ một tháng sắp lên, số là hai mươi hai ngàn người. Sự chuộc lại những con đầu lòng

Numbers 4:48cọng được tám ngàn năm trăm tám mươi.

Numbers 18:23Nhưng ấy là người Lê-vi sẽ làm công-việc của hội-mạc; bằng có phạm tội, thì tự mang lấy; chúng nó sẽ không có phần cơ-nghiệp giữa dân Y-sơ-ra-ên; ấy sẽ là một lệ-định đời đời trải qua các thế-đại.

Numbers 35:2Hãy biểu dân Y-sơ-ra-ên do trong phần sản-nghiệp mình đã có, nhường những thành cho người Lê-vi đặng ở; cho luôn một miếng đất ở chung-quanh các thành đó.

Deuteronomy 14:27Chớ bỏ-bê người Lê-vi ở trong thành ngươi, vì người không có phần, cũng không hưởng cơ-nghiệp chi chung với ngươi.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Dân số 26:62

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Dân số 26:61Dân số 26Dân số 26:63 →