Dân số 32:36
Bết-Nim-ra, và Bết-Ha-ran, là những thành kiên-cố. Cũng dựng chuồng cho bầy súc-vật nữa.
Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925
In The King James Version
And Beth-nimrah, and Beth-haran, fenced cities: and folds for sheep.
In Context
35Ạt-rốt-Sô-phan, Gia-ê-xe, Giô-bê-ha,
37Con-cháu Ru-bên xây-cất Hết-bôn, Ê-lê-a-lê, Ki-ri-a-ta-im,