Dân số 7:39
một con bò đực tơ, một con chiên đực, một con chiên con giáp năm, dùng về của-lễ thiêu;
Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925
In The King James Version
One young bullock, one ram, one lamb of the first year, for a burnt offering:
In Context
38một cái chén vàng nặng mười siếc-lơ, đầy thuốc thơm;
40một con dê đực dùng về của-lễ chuộc tội;
Cross References
John 1:29Qua ngày sau, Giăng thấy Đức Chúa Jêsus đến cùng mình, thì nói rằng: Kìa, Chiên con của Đức Chúa Trời, là Đấng cất tội-lỗi thế-gian đi.