The Bible Software
bible.software › Châm ngôn › Châm ngôn 30 › Châm ngôn 30:10

Châm ngôn 30:10

Chớ phao-vu kẻ tôi-tớ cho chủ nó, E nó rủa-sả ngươi, và ngươi mắc tội chăng.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Accuse not a servant unto his master, lest he curse thee, and thou be found guilty.

In Context

9E khi no đủ, tôi từ-chối Chúa, Mà rằng: Đức Giê-hô-va là ai? Và lại kẻo e tôi bị nghèo-khổ, ăn trộm-cắp, Và làm ô danh của Đức Chúa Trời tôi chăng.

11Có một dòng-dõi rủa-sả cha mình, Cũng không chúc phước cho mẹ mình.

Read all of Châm ngôn 30

Cross References

Deuteronomy 15:9Khá coi chừng, kẻo có một ác-tưởng nơi lòng ngươi, rằng: Năm thứ bảy tức là năm giải-thích, hầu gần! Khá coi chừng, kẻo mắt ngươi chẳng đoái-thương anh em nghèo của mình, không giúp cho người gì hết, e người kêu cùng Đức Giê-hô-va về ngươi, và ngươi sẽ mắc tội chăng.

1 Samuel 22:9Bấy giờ, Đô-e, người Ê-đôm, làm đầu những đầy-tớ của Sau-lơ, thưa rằng: Tôi có thấy con trai Y-sai đi đến Nóp, vào nhà A-hi-mê-léc, con trai A-hi-túp;

1 Samuel 26:19Bây giờ, xin vua hãy lắng nghe lời của tôi-tớ vua. Nếu Đức Giê-hô-va xui-giục vua hại tôi, nguyện Ngài nhậm mùi thơm của-lễ, nhưng nếu là loài người, nguyện chúng bị rủa-sả trước mặt Đức Giê-hô-va; vì ngày nay chúng đuổi tôi đi khỏi chỗ dành cho tôi trong sản-nghiệp của Đức Giê-hô-va, và chúng nói rằng: Hãy đi, thờ tà-thần.

2 Samuel 16:1Đa-vít vừa trèo qua khỏi chót núi, thì Xíp-ba, tôi-tớ của Mê-phi-bô-sết, đến đón vua với hai con lừa mang bành chở hai trăm ổ bánh, một trăm cái bánh nhỏ bằng trái nho, một trăm cái bánh nhỏ bằng trái vả, và một bầu rượu nho.

Proverbs 24:23Những ngôn-ngữ nầy cũng do kẻ khôn-ngoan mà đến: Trong việc xét-đoán tư-vị người, ấy chẳng phải tốt-lành.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Châm ngôn 30:10

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Châm ngôn 30:9Châm ngôn 30Châm ngôn 30:11 →