The Bible Software
bible.software › Châm ngôn › Châm ngôn 30 › Châm ngôn 30:17

Châm ngôn 30:17

Con mắt nhạo-báng cha mình, Khinh sự vâng lời đối với mẹ mình, Các con quạ của trũng sẽ móc mắt ấy, Và các chim ưng con sẽ ăn nó đi.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

The eye that mocketh at his father, and despiseth to obey his mother, the ravens of the valley shall pick it out, and the young eagles shall eat it.

In Context

16Tức là Âm-phủ, người đờn-bà son-sẻ, Đất không no đủ nước, Và lửa mà chẳng hề nói: Đủ rồi!

18Có ba việc lấy làm diệu-kỳ cho ta, Và bốn đều mà ta chẳng biết được:

Read all of Châm ngôn 30

Cross References

Genesis 9:21Người uống rượu say, rồi lỏa thể ở giữa trại mình.

Deuteronomy 21:18Khi ai có một đứa con khó dạy và bội-nghịch, không nghe theo lời cha mẹ, và mặc dầu bị trừng-trị, nó vẫn không khứng vâng lời,

Deuteronomy 28:26Thây ngươi sẽ làm đồ-ăn cho chim trên trời và thú dưới đất, không ai đuổi chúng nó đi.

2 Samuel 18:9Các tôi-tớ của Đa-vít gặp Áp-sa-lôm cỡi một con la; con la lủi vào dưới nhành xỏ-rế của cây thông lớn, đầu Áp-sa-lôm phải vướng trong nhành, và người bị treo giữa khoảng trời đất; còn con la chở người thì thoát đi khỏi.

2 Samuel 21:10Rít-ba, con gái Ai-gia, bèn lấy một cái bao trải trên hòn đá dùng làm giường mình. Rồi từ đầu mùa gặt cho đến khi có mưa từ trên trời sa xuống trên thây chúng nó, ban ngày nàng cản không cho chim trời đậu ở trên thây, và ban đêm cản không cho thú đồng đến gần.

Proverbs 23:22Hãy nghe lời cha đã sanh ra con, Chớ khinh-bỉ mẹ con khi người trở nên già-yếu.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Châm ngôn 30:17

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Châm ngôn 30:16Châm ngôn 30Châm ngôn 30:18 →